Chia động từ outshine
All Tenses of the Verb "outshine"
Một động từ, mười hai thì. Xem outshine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outshine · outshone · will outshineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outshiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outshoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outshiningThì hiện tại
Her performance always outshines everyone else's.
Màn trình diễn của cô ấy luôn vượt trội hơn tất cả những người khác.
The young singer is outshining all the other contestants.
Ca sĩ trẻ đang tỏa sáng hơn tất cả các thí sinh khác.
He has outshone his brother in every subject.
Anh ấy đã vượt trội hơn anh trai mình ở mọi môn học.
The startup has been outshining bigger companies for months.
Công ty khởi nghiệp đó đã liên tục vượt trội hơn các công ty lớn hơn trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The young player outshone the whole team last night.
Cầu thủ trẻ đã tỏa sáng hơn cả đội vào tối qua.
The soloist was outshining the whole choir during rehearsal.
Nghệ sĩ solo đã tỏa sáng hơn cả dàn hợp xướng trong buổi tập.
By midseason, the rookie had already outshone the star player.
Đến giữa mùa giải, tân binh đã vượt trội hơn cả ngôi sao của đội.
The company had been outshining its competitors for years before the merger.
Công ty đã vượt trội hơn các đối thủ suốt nhiều năm trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
Her next album will outshine all her previous work.
Album tiếp theo của cô ấy sẽ vượt trội hơn tất cả các tác phẩm trước đó.
This time next season, the rookie will be outshining the whole roster.
Vào thời điểm này mùa sau, tân binh sẽ đang tỏa sáng hơn cả đội hình.
By the end of the tour, she will have outshone every other performer.
Đến cuối chuyến lưu diễn, cô ấy sẽ đã vượt trội hơn mọi nghệ sĩ khác.
By next spring, the startup will have been outshining giants in the industry for three years.
Đến mùa xuân năm sau, công ty khởi nghiệp sẽ đã vượt trội hơn các ông lớn trong ngành suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outshine / outshines | Quá khứ đơn S + outshone | Tương lai đơn S + will + outshine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outshining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outshining | Tương lai tiếp diễn S + will be + outshining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outshone | Quá khứ hoàn thành S + had + outshone | Tương lai hoàn thành S + will have + outshone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outshining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outshining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outshining |
Luyện chia outshine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của outshine là 'outshone', không phải 'outshined', đây là động từ bất quy tắc.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'outshone', không dùng hiện tại đơn.
Sau 'will' ở thì tương lai tiếp diễn cần 'be + V-ing', không dùng V-ing một mình.

