Chia động từ outrage
All Tenses of the Verb "outrage"
Một động từ, mười hai thì. Xem outrage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outrage · outraged · will outrageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outragingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outragedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outragingThì hiện tại
Corruption scandals always outrage taxpayers.
Các vụ bê bối tham nhũng luôn khiến người đóng thuế phẫn nộ.
The price hike is outraging customers this week.
Việc tăng giá đang khiến khách hàng phẫn nộ trong tuần này.
The scandal has already outraged the entire nation.
Vụ bê bối đã khiến cả quốc gia phẫn nộ rồi.
The comments have been outraging fans since the interview aired.
Những bình luận đó đã khiến người hâm mộ phẫn nộ từ khi buổi phỏng vấn phát sóng.
Thì quá khứ
The scandal outraged voters before the election.
Vụ bê bối đã khiến cử tri phẫn nộ trước cuộc bầu cử.
The policy was outraging citizens throughout that year.
Chính sách đó đã khiến người dân phẫn nộ suốt năm đó.
The ruling had outraged fans before the league reversed it.
Phán quyết đó đã khiến người hâm mộ phẫn nộ trước khi liên đoàn đảo ngược quyết định.
The decision had been outraging workers for years before the strike began.
Quyết định đó đã khiến công nhân phẫn nộ trong nhiều năm trước khi cuộc đình công bắt đầu.
Thì tương lai
The new tax will outrage small business owners.
Loại thuế mới sẽ khiến các chủ doanh nghiệp nhỏ phẫn nộ.
Soon, the price hike will be outraging shoppers everywhere.
Chẳng bao lâu nữa, việc tăng giá sẽ khiến người mua khắp nơi phẫn nộ.
By next year, the decision will have outraged the entire industry.
Đến năm sau, quyết định đó sẽ đã khiến cả ngành phẫn nộ.
By 2030, the decision will have been outraging critics for twenty years.
Đến 2030, quyết định đó sẽ đã khiến giới phê bình phẫn nộ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outrage / outrages | Quá khứ đơn S + outraged | Tương lai đơn S + will + outrage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outraging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outraging | Tương lai tiếp diễn S + will be + outraging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outraged | Quá khứ hoàn thành S + had + outraged | Tương lai hoàn thành S + will have + outraged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outraging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outraging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outraging |
Luyện chia outrage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: outrages.
Sau have/has phải dùng V3 (outraged), không dùng nguyên mẫu.
Ở thể bị động cần V3 (outraged) sau to be, không dùng nguyên mẫu.
