GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ output

All Tenses of the Verb "output"

Một động từ, mười hai thì. Xem output biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoutput
V2 · QUÁ KHỨoutput
V3 · PHÂN TỪoutput
V-INGoutputting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: output → output → output.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

output · output · will output
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + outputting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + output
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + outputting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc lặp lại thường xuyên.
S + output / outputs
Khẳng định:The printer outputs pages every second.
Phủ định:It doesn't output color prints.
Nghi vấn:Does the machine output data correctly?

The generator outputs enough power for the whole building.

Máy phát điện tạo ra đủ điện cho cả tòa nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + outputting
Khẳng định:The system is outputting errors right now.
Phủ định:It isn't outputting any results.
Nghi vấn:Is the printer outputting the file?

The software is outputting the report automatically.

Phần mềm đang xuất báo cáo tự động.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + output
Khẳng định:The factory has output record levels this quarter.
Phủ định:It hasn't output any warnings yet.
Nghi vấn:Has the sensor output any data?

The plant has output more energy than expected.

Nhà máy đã tạo ra nhiều năng lượng hơn dự kiến.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + outputting
Khẳng định:The machine has been outputting data all day.
Phủ định:It hasn't been outputting correctly lately.
Nghi vấn:How long has it been outputting errors?

The server has been outputting logs continuously since midnight.

Máy chủ đã liên tục xuất nhật ký từ nửa đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + output
Khẳng định:The device output a strange signal yesterday.
Phủ định:It didn't output any sound.
Nghi vấn:Did the printer output the document?

The old machine output far less power than expected.

Máy cũ tạo ra công suất thấp hơn nhiều so với dự kiến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + outputting
Khẳng định:The system was outputting data when it crashed.
Phủ định:It wasn't outputting anything at the time.
Nghi vấn:Was the printer outputting the file when it jammed?

The generator was outputting full power before the storm hit.

Máy phát điện đang tạo ra công suất tối đa trước khi bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + output
Khẳng định:The machine had output the results before the test ended.
Phủ định:It hadn't output any data until then.
Nghi vấn:Had the sensor output a warning before it failed?

The printer had already output fifty copies before it broke.

Máy in đã in ra năm mươi bản trước khi nó hỏng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + outputting
Khẳng định:The plant had been outputting steady power for years before the upgrade.
Phủ định:It hadn't been outputting properly before the repair.
Nghi vấn:Had the system been outputting errors before the crash?

The reactor had been outputting stable energy for a decade before the shutdown.

Lò phản ứng đã tạo ra năng lượng ổn định trong một thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + output
Khẳng định:The new plant will output twice the energy.
Phủ định:It won't output any noise.
Nghi vấn:Will the printer output in color?

The upgraded server will output faster response times.

Máy chủ nâng cấp sẽ cho thời gian phản hồi nhanh hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + outputting
Khẳng định:By noon the machine will be outputting full capacity.
Phủ định:It won't be outputting anything by then.
Nghi vấn:Will the system be outputting data by Friday?

By next week the factory will be outputting at full capacity.

Đến tuần tới nhà máy sẽ đang hoạt động hết công suất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + output
Khẳng định:By the end of the year, the plant will have output a record amount.
Phủ định:It won't have output the full report by then.
Nghi vấn:Will the sensor have output enough data by March?

By 2027 the solar farm will have output millions of kilowatts.

Đến năm 2027 trang trại năng lượng mặt trời sẽ đã tạo ra hàng triệu kilowatt.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + outputting
Khẳng định:By December the reactor will have been outputting power for a year.
Phủ định:It won't have been outputting data for long.
Nghi vấn:Will the machine have been outputting results for five years by 2030?

By next June the plant will have been outputting clean energy for two years.

Đến tháng Sáu tới nhà máy sẽ đã tạo ra năng lượng sạch được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + output / outputs
Quá khứ đơn
S + output
Tương lai đơn
S + will + output
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + outputting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + outputting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + outputting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + output
Quá khứ hoàn thành
S + had + output
Tương lai hoàn thành
S + will have + output
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + outputting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + outputting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + outputting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia output qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The machine has outputted the report yesterday.The machine output the report yesterday.

V2/V3 của output là "output" (bất quy tắc, không thêm -ed); có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

It is outputting data since morning.It has been outputting data since morning.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

The system will output when it will be ready.The system will output when it is ready.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#output#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS