Chia động từ output
All Tenses of the Verb "output"
Một động từ, mười hai thì. Xem output biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
output · output · will outputViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outputtingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outputNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outputtingThì hiện tại
The generator outputs enough power for the whole building.
Máy phát điện tạo ra đủ điện cho cả tòa nhà.
The software is outputting the report automatically.
Phần mềm đang xuất báo cáo tự động.
The plant has output more energy than expected.
Nhà máy đã tạo ra nhiều năng lượng hơn dự kiến.
The server has been outputting logs continuously since midnight.
Máy chủ đã liên tục xuất nhật ký từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The old machine output far less power than expected.
Máy cũ tạo ra công suất thấp hơn nhiều so với dự kiến.
The generator was outputting full power before the storm hit.
Máy phát điện đang tạo ra công suất tối đa trước khi bão ập đến.
The printer had already output fifty copies before it broke.
Máy in đã in ra năm mươi bản trước khi nó hỏng.
The reactor had been outputting stable energy for a decade before the shutdown.
Lò phản ứng đã tạo ra năng lượng ổn định trong một thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.
Thì tương lai
The upgraded server will output faster response times.
Máy chủ nâng cấp sẽ cho thời gian phản hồi nhanh hơn.
By next week the factory will be outputting at full capacity.
Đến tuần tới nhà máy sẽ đang hoạt động hết công suất.
By 2027 the solar farm will have output millions of kilowatts.
Đến năm 2027 trang trại năng lượng mặt trời sẽ đã tạo ra hàng triệu kilowatt.
By next June the plant will have been outputting clean energy for two years.
Đến tháng Sáu tới nhà máy sẽ đã tạo ra năng lượng sạch được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + output / outputs | Quá khứ đơn S + output | Tương lai đơn S + will + output |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outputting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outputting | Tương lai tiếp diễn S + will be + outputting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + output | Quá khứ hoàn thành S + had + output | Tương lai hoàn thành S + will have + output |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outputting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outputting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outputting |
Luyện chia output qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V2/V3 của output là "output" (bất quy tắc, không thêm -ed); có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
