Chia động từ outplay
All Tenses of the Verb "outplay"
Một động từ, mười hai thì. Xem outplay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh thi đấu và cạnh tranh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outplay · outplayed · will outplayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outplayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outplayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outplayingThì hiện tại
Skilled teams usually outplay weaker opponents.
Các đội mạnh thường chơi hay hơn đối thủ yếu.
Our team is outplaying the defending champions right now.
Đội của chúng tôi đang chơi hay hơn nhà vô địch đương nhiệm ngay lúc này.
The underdog has outplayed the favourites twice this year.
Đội lót đường đã chơi hay hơn đội được đánh giá cao hai lần trong năm nay.
She has been outplaying her coach in practice for weeks.
Cô ấy đã chơi hay hơn huấn luyện viên trong các buổi tập suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
Our side outplayed the rivals in the second half.
Đội chúng tôi đã chơi hay hơn đối thủ trong hiệp hai.
The visitors were outplaying the hosts when the match was suspended.
Đội khách đang chơi hay hơn đội chủ nhà khi trận đấu bị tạm hoãn.
By half-time, the challengers had already outplayed the title holders.
Đến giờ nghỉ giữa hiệp, đội thách đấu đã chơi hay hơn nhà đương kim vô địch.
The club had been outplaying its rivals for months before the slump began.
Câu lạc bộ đã chơi hay hơn các đối thủ suốt nhiều tháng trước khi phong độ sa sút.
Thì tương lai
With more training, she will outplay her rivals easily.
Với nhiều tập luyện hơn, cô ấy sẽ chơi hay hơn các đối thủ một cách dễ dàng.
By kickoff, the challengers will be outplaying the reigning champions.
Đến giờ bóng lăn, đội thách đấu sẽ đang chơi hay hơn nhà đương kim vô địch.
By next month, she will have outplayed every rival in the league.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã chơi hay hơn mọi đối thủ trong giải đấu.
By 2028, the club will have been outplaying its rivals for a decade.
Đến năm 2028, câu lạc bộ sẽ đã chơi hay hơn các đối thủ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outplay / outplays | Quá khứ đơn S + outplayed | Tương lai đơn S + will + outplay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outplaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outplaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + outplaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outplayed | Quá khứ hoàn thành S + had + outplayed | Tương lai hoàn thành S + will have + outplayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outplaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outplaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outplaying |
Luyện chia outplay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the team' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (outplaying), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
