Chia động từ outpace
All Tenses of the Verb "outpace"
Một động từ, mười hai thì. Xem outpace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh và tăng trưởng.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outpace · outpaced · will outpaceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outpacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outpacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outpacingThì hiện tại
Revenue growth usually outpaces cost increases in a healthy business.
Tăng trưởng doanh thu thường vượt tốc độ tăng chi phí trong một doanh nghiệp lành mạnh.
Our subscriber growth is outpacing every rival platform right now.
Tốc độ tăng thuê bao của chúng tôi đang vượt mọi nền tảng đối thủ ngay lúc này.
Our team has outpaced every quarterly target so far.
Đội của chúng tôi đã vượt mọi chỉ tiêu hàng quý cho đến nay.
This division has been outpacing the rest of the company all year.
Bộ phận này đã vượt tốc độ so với phần còn lại của công ty suốt cả năm.
Thì quá khứ
Renewable energy output outpaced coal for the first time last month.
Sản lượng năng lượng tái tạo lần đầu vượt than đá vào tháng trước.
Sales were outpacing projections when the supply chain collapsed.
Doanh số đang vượt dự báo khi chuỗi cung ứng sụp đổ.
By 2020, the startup had already outpaced established competitors.
Đến năm 2020, công ty khởi nghiệp đã vượt qua các đối thủ lâu đời.
The brand had been outpacing every competitor before the recall crisis.
Thương hiệu đã vượt mọi đối thủ trước khi cuộc khủng hoảng thu hồi sản phẩm xảy ra.
Thì tương lai
Analysts expect the company will outpace its rivals next quarter.
Các nhà phân tích dự đoán công ty sẽ vượt các đối thủ vào quý tới.
This time next year, the company will be outpacing the whole industry.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang vượt cả ngành.
By next year, sales will have outpaced all previous records.
Đến năm sau, doanh số sẽ đã vượt mọi kỷ lục trước đó.
By 2029, the brand will have been outpacing rivals for five straight years.
Đến năm 2029, thương hiệu sẽ đã vượt các đối thủ suốt năm năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outpace / outpaces | Quá khứ đơn S + outpaced | Tương lai đơn S + will + outpace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outpacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outpacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outpacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outpaced | Quá khứ hoàn thành S + had + outpaced | Tương lai hoàn thành S + will have + outpaced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outpacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outpacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outpacing |
Luyện chia outpace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (outpacing), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
