Chia động từ outmaneuver
All Tenses of the Verb "outmaneuver"
Một động từ, mười hai thì. Xem outmaneuver biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh chiến lược và cạnh tranh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outmaneuver · outmaneuvered · will outmaneuverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outmaneuveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outmaneuveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outmaneuveringThì hiện tại
Skilled negotiators often outmaneuver less prepared opponents.
Những nhà đàm phán giỏi thường vượt qua đối thủ chuẩn bị kém hơn bằng chiến thuật.
Our sales team is outmaneuvering the competition in every deal.
Đội bán hàng của chúng tôi đang vượt qua đối thủ về chiến thuật trong mọi thương vụ.
Our lawyers have outmaneuvered the opposing counsel twice.
Luật sư của chúng tôi đã vượt qua luật sư đối phương về chiến thuật hai lần.
She has been outmaneuvering her opponents in every debate this season.
Cô ấy đã vượt qua các đối thủ về chiến thuật trong mọi cuộc tranh luận suốt mùa này.
Thì quá khứ
The negotiators outmaneuvered their counterparts in the final round.
Các nhà đàm phán đã vượt qua đối phương về chiến thuật ở vòng cuối.
The team was outmaneuvering its opponent when the referee stopped play.
Đội đang vượt qua đối thủ về chiến thuật khi trọng tài dừng trận đấu.
By the third round, the challenger had already outmaneuvered the champion.
Đến vòng thứ ba, người thách đấu đã vượt qua nhà vô địch về chiến thuật.
The party had been outmaneuvering its opponents for years before the split.
Đảng đã vượt qua các đối thủ về chiến thuật suốt nhiều năm trước khi chia rẽ.
Thì tương lai
With sharper tactics, the team will outmaneuver its rivals easily.
Với chiến thuật sắc bén hơn, đội sẽ vượt qua các đối thủ một cách dễ dàng.
By the summit, our team will be outmaneuvering every rival delegation.
Đến hội nghị thượng đỉnh, đội của chúng tôi sẽ đang vượt qua mọi đoàn đối thủ.
By next month, the company will have outmaneuvered its closest rival.
Đến tháng sau, công ty sẽ đã vượt qua đối thủ gần nhất về chiến thuật.
By 2029, the brand will have been outmaneuvering rivals for five straight years.
Đến năm 2029, thương hiệu sẽ đã vượt qua các đối thủ về chiến thuật suốt năm năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outmaneuver / outmaneuvers | Quá khứ đơn S + outmaneuvered | Tương lai đơn S + will + outmaneuver |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outmaneuvering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outmaneuvering | Tương lai tiếp diễn S + will be + outmaneuvering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outmaneuvered | Quá khứ hoàn thành S + had + outmaneuvered | Tương lai hoàn thành S + will have + outmaneuvered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outmaneuvering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outmaneuvering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outmaneuvering |
Luyện chia outmaneuver qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the team' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (outmaneuvering), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
