Chia động từ outline
All Tenses of the Verb "outline"
Một động từ, mười hai thì. Xem *outline* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
outline · outlined · will outlineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outliningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outlinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outliningThì hiện tại
The report outlines the main findings clearly.
Bản báo cáo trình bày rõ những phát hiện chính.
We are outlining the marketing strategy this week.
Tuần này chúng tôi đang phác thảo chiến lược marketing.
The committee has already outlined the new rules.
Ủy ban đã phác thảo các quy định mới.
They have been outlining the strategy for two hours.
Họ đã phác thảo chiến lược này suốt hai tiếng.
Thì quá khứ
He outlined his plan clearly yesterday.
Hôm qua anh ấy đã trình bày rõ kế hoạch của mình.
She was outlining the proposal when the power went out.
Cô ấy đang phác thảo đề xuất thì mất điện.
The team had outlined the strategy before the meeting began.
Nhóm đã phác thảo chiến lược trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been outlining the case for months before the trial.
Họ đã phác thảo vụ án suốt nhiều tháng trước phiên tòa.
Thì tương lai
We will outline the budget at the next meeting.
Chúng tôi sẽ trình bày ngân sách ở cuộc họp tới.
At 10am she will be outlining the new policy.
10 giờ sáng cô ấy sẽ đang trình bày chính sách mới.
By next week he will have outlined every chapter.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phác thảo xong mọi chương.
By 2027 they will have been outlining that policy for years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã phác thảo chính sách đó nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outline / outlines | Quá khứ đơn S + outlined | Tương lai đơn S + will + outline |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outlining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outlining | Tương lai tiếp diễn S + will be + outlining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outlined | Quá khứ hoàn thành S + had + outlined | Tương lai hoàn thành S + will have + outlined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outlining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outlining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outlining |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (outlined), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
