Chia động từ outjump
All Tenses of the Verb "outjump"
Một động từ, mười hai thì. Xem outjump biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outjump · outjumped · will outjumpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outjumpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outjumpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outjumpingThì hiện tại
The forward outjumps his marker at every corner.
Tiền đạo luôn nhảy cao hơn hậu vệ kèm anh ở mỗi quả phạt góc.
The striker is outjumping the goalkeeper for the header.
Tiền đạo đang bật cao hơn thủ môn để đánh đầu.
The player has outjumped the record holder twice.
Cầu thủ đã hai lần bật cao hơn người giữ kỷ lục.
The athlete has been outjumping rivals since high school.
Vận động viên đã liên tục bật cao hơn đối thủ từ thời trung học.
Thì quá khứ
The forward outjumped everyone at yesterday's match.
Tiền đạo đã bật cao hơn mọi người ở trận đấu hôm qua.
The striker was outjumping his marker when the whistle blew.
Tiền đạo đang bật cao hơn hậu vệ kèm anh thì trọng tài thổi còi.
The player had outjumped everyone before the crowd cheered.
Cầu thủ đã bật cao hơn mọi người trước khi khán giả reo hò.
The athlete had been outjumping rivals for months before the record fell.
Vận động viên đã liên tục bật cao hơn đối thủ suốt nhiều tháng trước khi kỷ lục bị phá.
Thì tương lai
The forward will outjump the whole defense next week.
Tiền đạo sẽ bật cao hơn cả hàng phòng ngự vào tuần tới.
During the final set the player will be outjumping his marker.
Ở hiệp cuối, cầu thủ sẽ đang bật cao hơn người kèm anh.
By next season he will have outjumped every rival in the league.
Đến mùa sau, anh ấy sẽ đã bật cao hơn mọi đối thủ trong giải.
By the end of his career he will have been outjumping champions for fifteen years.
Đến cuối sự nghiệp, anh ấy sẽ đã liên tục bật cao hơn các nhà vô địch suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outjump / outjumps | Quá khứ đơn S + outjumped | Tương lai đơn S + will + outjump |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outjumping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outjumping | Tương lai tiếp diễn S + will be + outjumping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outjumped | Quá khứ hoàn thành S + had + outjumped | Tương lai hoàn thành S + will have + outjumped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outjumping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outjumping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outjumping |
Luyện chia outjump qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (outjumped), không dùng V1 (outjump).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (outjumped).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
