GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ outgrow

All Tenses of the Verb "outgrow"

Một động từ, mười hai thì. Xem outgrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoutgrow
V2 · QUÁ KHỨoutgrew
V3 · PHÂN TỪoutgrown
V-INGoutgrowing
Bất quy tắc: Bất quy tắc: outgrow → outgrew → outgrown.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

outgrow · outgrew · will outgrow
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + outgrowing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + outgrown
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + outgrowing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + outgrow / outgrows
Khẳng định:He outgrows his shoes every few months.
Phủ định:She doesn't outgrow her old habits easily.
Nghi vấn:Do children outgrow this allergy?

My son outgrows his clothes so fast.

Con trai tôi mặc quần áo chật quá nhanh vì lớn nhanh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + outgrowing
Khẳng định:He is outgrowing his school uniform already.
Phủ định:She isn't outgrowing her fear of heights yet.
Nghi vấn:Is the company outgrowing its current office?

Our business is outgrowing its current space.

Công ty chúng tôi đang phát triển vượt quá không gian hiện tại.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + outgrown
Khẳng định:She has outgrown all her childhood toys.
Phủ định:He hasn't outgrown his shyness yet.
Nghi vấn:Have you outgrown your old apartment?

The startup has outgrown its first office.

Công ty khởi nghiệp đã phát triển vượt quá văn phòng đầu tiên của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + outgrowing
Khẳng định:The company has been outgrowing its budget for months.
Phủ định:He hasn't been outgrowing his old clothes this year.
Nghi vấn:How long has the business been outgrowing its facilities?

The team has been outgrowing its workspace since spring.

Đội ngũ đã phát triển vượt quá không gian làm việc từ mùa xuân đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + outgrew
Khẳng định:She outgrew her fear of the dark last year.
Phủ định:He didn't outgrow his allergy as a child.
Nghi vấn:Did the company outgrow its old warehouse?

I outgrew that jacket two winters ago.

Tôi đã lớn quá cỡ chiếc áo khoác đó từ hai mùa đông trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + outgrowing
Khẳng định:The startup was outgrowing its office when it moved.
Phủ định:He wasn't outgrowing his shoes that quickly back then.
Nghi vấn:Were the children outgrowing that daycare?

She was outgrowing her old habits when she started the new job.

Cô ấy đang dần bỏ thói quen cũ khi bắt đầu công việc mới.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + outgrown
Khẳng định:She had outgrown the toy before her birthday.
Phủ định:He hadn't outgrown his fear before the trip.
Nghi vấn:Had the company outgrown its office before the move?

By the time we bought new clothes, he had already outgrown them.

Khi chúng tôi mua quần áo mới, thằng bé đã lớn quá cỡ chúng rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + outgrowing
Khẳng định:The business had been outgrowing its space for a year before it relocated.
Phủ định:He hadn't been outgrowing his clothes that fast before the growth spurt.
Nghi vấn:How long had the company been outgrowing its facilities before expanding?

They had been outgrowing the old system for months before upgrading.

Họ đã dùng vượt quá khả năng của hệ thống cũ suốt nhiều tháng trước khi nâng cấp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + outgrow
Khẳng định:He will outgrow this phase soon.
Phủ định:The company won't outgrow this office for a while.
Nghi vấn:Will she outgrow her shyness eventually?

The startup will outgrow its current team size next year.

Công ty khởi nghiệp sẽ phát triển vượt quá quy mô đội ngũ hiện tại vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + outgrowing
Khẳng định:By next year, the firm will be outgrowing its current market.
Phủ định:He won't be outgrowing his fears that quickly.
Nghi vấn:Will the business be outgrowing this space by 2027?

This time next year, we will be outgrowing our current office.

Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang phát triển vượt quá văn phòng hiện tại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + outgrown
Khẳng định:By next year the company will have outgrown its facilities.
Phủ định:He won't have outgrown this habit by graduation.
Nghi vấn:Will the business have outgrown its budget by then?

By 2028, the startup will have outgrown its first two offices.

Đến năm 2028, công ty khởi nghiệp sẽ đã phát triển vượt quá hai văn phòng đầu tiên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + outgrowing
Khẳng định:By 2030 the firm will have been outgrowing its capacity for years.
Phủ định:It won't have been outgrowing this fast for long by then.
Nghi vấn:Will the company have been outgrowing its space for a decade by the anniversary?

By next spring, the team will have been outgrowing its office for two years.

Đến mùa xuân sau, đội ngũ sẽ đã phát triển vượt quá văn phòng suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + outgrow / outgrows
Quá khứ đơn
S + outgrew
Tương lai đơn
S + will + outgrow
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + outgrowing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + outgrowing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + outgrowing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + outgrown
Quá khứ hoàn thành
S + had + outgrown
Tương lai hoàn thành
S + will have + outgrown
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + outgrowing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + outgrowing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + outgrowing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia outgrow qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have outgrew that jacket.I have outgrown that jacket.

Sau have/has phải dùng V3 (outgrown), không dùng quá khứ đơn (outgrew).

She outgrowed her shoes.She outgrew her shoes.

Outgrow là động từ bất quy tắc, V2 là outgrew, không phải outgrowed.

Did you outgrew your fear?Did you outgrow your fear?

Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#outgrow#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS