Chia động từ outgrow
All Tenses of the Verb "outgrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem outgrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outgrow · outgrew · will outgrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outgrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outgrownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outgrowingThì hiện tại
My son outgrows his clothes so fast.
Con trai tôi mặc quần áo chật quá nhanh vì lớn nhanh.
Our business is outgrowing its current space.
Công ty chúng tôi đang phát triển vượt quá không gian hiện tại.
The startup has outgrown its first office.
Công ty khởi nghiệp đã phát triển vượt quá văn phòng đầu tiên của mình.
The team has been outgrowing its workspace since spring.
Đội ngũ đã phát triển vượt quá không gian làm việc từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
I outgrew that jacket two winters ago.
Tôi đã lớn quá cỡ chiếc áo khoác đó từ hai mùa đông trước.
She was outgrowing her old habits when she started the new job.
Cô ấy đang dần bỏ thói quen cũ khi bắt đầu công việc mới.
By the time we bought new clothes, he had already outgrown them.
Khi chúng tôi mua quần áo mới, thằng bé đã lớn quá cỡ chúng rồi.
They had been outgrowing the old system for months before upgrading.
Họ đã dùng vượt quá khả năng của hệ thống cũ suốt nhiều tháng trước khi nâng cấp.
Thì tương lai
The startup will outgrow its current team size next year.
Công ty khởi nghiệp sẽ phát triển vượt quá quy mô đội ngũ hiện tại vào năm sau.
This time next year, we will be outgrowing our current office.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang phát triển vượt quá văn phòng hiện tại.
By 2028, the startup will have outgrown its first two offices.
Đến năm 2028, công ty khởi nghiệp sẽ đã phát triển vượt quá hai văn phòng đầu tiên.
By next spring, the team will have been outgrowing its office for two years.
Đến mùa xuân sau, đội ngũ sẽ đã phát triển vượt quá văn phòng suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outgrow / outgrows | Quá khứ đơn S + outgrew | Tương lai đơn S + will + outgrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outgrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outgrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outgrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outgrown | Quá khứ hoàn thành S + had + outgrown | Tương lai hoàn thành S + will have + outgrown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outgrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outgrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outgrowing |
Luyện chia outgrow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (outgrown), không dùng quá khứ đơn (outgrew).
Outgrow là động từ bất quy tắc, V2 là outgrew, không phải outgrowed.
Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.

