GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ outfly

All Tenses of the Verb "outfly"

Một động từ, mười hai thì. Xem outfly biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoutfly
V2 · QUÁ KHỨoutflew
V3 · PHÂN TỪoutflown
V-INGoutflying
Bất quy tắc: Bất quy tắc: outfly → outflew → outflown.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

outfly · outflew · will outfly
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + outflying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + outflown
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + outflying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, chỉ việc bay nhanh hơn, cao hơn hoặc giỏi hơn đối thủ.
S + outfly / outflies
Khẳng định:This fighter jet easily outflies older models.
Phủ định:The old aircraft doesn't outfly the new prototype.
Nghi vấn:Does the falcon outfly every other bird in the region?

The new drone outflies its predecessor in both speed and range.

Chiếc drone mới bay vượt trội hơn phiên bản trước cả về tốc độ lẫn tầm bay.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời, đang bay vượt trội hơn đối thủ.
S + am/is/are + outflying
Khẳng định:The pilot is outflying every competitor in today's air show.
Phủ định:The drone isn't outflying its rival in this test.
Nghi vấn:Is the new jet outflying the older squadron right now?

Our team's aircraft is outflying the others in the current race.

Máy bay của đội chúng tôi đang bay vượt trội hơn các đội khác trong cuộc đua hiện tại.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại, đã bay vượt trội tính đến giờ.
S + have/has + outflown
Khẳng định:This model has outflown every rival aircraft this year.
Phủ định:The prototype hasn't outflown the current champion yet.
Nghi vấn:Has the new drone ever outflown its predecessor?

The falcon has outflown every hawk in this valley.

Con chim ưng đã bay vượt trội hơn mọi con diều hâu trong thung lũng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình liên tục bay vượt trội.
S + have/has been + outflying
Khẳng định:The new jet has been outflying older models all season.
Phủ định:The prototype hasn't been outflying its rivals lately.
Nghi vấn:Have the test pilots been outflying the competition all week?

Our squadron has been outflying the rival team throughout the tournament.

Phi đội của chúng tôi đã liên tục bay vượt trội hơn đội đối thủ suốt giải đấu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + outflew
Khẳng định:The prototype outflew every competitor at last year's show.
Phủ định:The old model didn't outfly the new design in testing.
Nghi vấn:Did the falcon outfly the hawk during the chase?

Our aircraft outflew the rival squadron in yesterday's exercise.

Máy bay của chúng tôi đã bay vượt trội hơn phi đội đối thủ trong buổi diễn tập hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + outflying
Khẳng định:The jet was outflying its rival when the engine failed.
Phủ định:The drone wasn't outflying the competition at that point.
Nghi vấn:Was the falcon outflying the hawk when you filmed it?

Our team's plane was outflying the others when the weather turned.

Máy bay của đội chúng tôi đang bay vượt trội hơn các đội khác thì thời tiết chuyển xấu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + outflown
Khẳng định:The new model had already outflown the champion before the finals.
Phủ định:The prototype hadn't outflown any rival before the redesign.
Nghi vấn:Had the squadron outflown the enemy before reinforcements arrived?

The falcon had outflown every predator before it reached the nest.

Con chim ưng đã bay vượt trội hơn mọi kẻ săn mồi trước khi về đến tổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + outflying
Khẳng định:The jet had been outflying rivals for months before the upgrade.
Phủ định:The drone hadn't been outflying the competition before the redesign.
Nghi vấn:Had the squadron been outflying enemy aircraft all season before the ceasefire?

Our team had been outflying every rival for a whole season before the final loss.

Đội của chúng tôi đã liên tục bay vượt trội hơn mọi đối thủ suốt cả mùa trước trận thua cuối cùng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + outfly
Khẳng định:With this upgrade, the jet will outfly any rival.
Phủ định:The old model won't outfly the new prototype.
Nghi vấn:Will the new drone outfly the current champion?

With better engines, our aircraft will outfly the competition next season.

Với động cơ tốt hơn, máy bay của chúng tôi sẽ bay vượt trội hơn đối thủ trong mùa tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + outflying
Khẳng định:By next year, this model will be outflying every rival on the market.
Phủ định:The old jet won't be outflying anyone by then.
Nghi vấn:Will the new prototype be outflying the competition by the trials?

By the next air show, our team will be outflying every other squadron.

Đến buổi trình diễn hàng không tiếp theo, đội chúng tôi sẽ bay vượt trội hơn mọi phi đội khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + outflown
Khẳng định:By the end of the season, our jet will have outflown every rival aircraft.
Phủ định:By then, the old model won't have outflown the new design.
Nghi vấn:Will the drone have outflown the competition by the final round?

By the tournament's end, this squadron will have outflown all its rivals.

Đến khi kết thúc giải, phi đội này sẽ đã bay vượt trội hơn mọi đối thủ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + outflying
Khẳng định:By 2028, this model will have been outflying rivals for five years straight.
Phủ định:By then, the old jet won't have been outflying anyone for long.
Nghi vấn:Will the squadron have been outflying its rivals for a decade by the anniversary?

By the review date, our team will have been outflying every competitor for three seasons.

Đến ngày đánh giá, đội chúng tôi sẽ đã bay vượt trội hơn mọi đối thủ suốt ba mùa liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + outfly / outflies
Quá khứ đơn
S + outflew
Tương lai đơn
S + will + outfly
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + outflying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + outflying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + outflying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + outflown
Quá khứ hoàn thành
S + had + outflown
Tương lai hoàn thành
S + will have + outflown
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + outflying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + outflying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + outflying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia outfly qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The jet has outflied every rival this year.→✓ The jet has outflown every rival this year.

V3 của outfly là outflown, không phải outflied.

✗ The prototype outflies the champion last year.→✓ The prototype outflew the champion last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn outflew.

✗ This model will outflew every rival next season.→✓ This model will outfly every rival next season.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (outfly), không chia thì.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#outfly#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS