Chia động từ outfly
All Tenses of the Verb "outfly"
Một động từ, mười hai thì. Xem outfly biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outfly · outflew · will outflyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outflyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outflownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outflyingThì hiện tại
The new drone outflies its predecessor in both speed and range.
Chiếc drone mới bay vượt trội hơn phiên bản trước cả về tốc độ lẫn tầm bay.
Our team's aircraft is outflying the others in the current race.
Máy bay của đội chúng tôi đang bay vượt trội hơn các đội khác trong cuộc đua hiện tại.
The falcon has outflown every hawk in this valley.
Con chim ưng đã bay vượt trội hơn mọi con diều hâu trong thung lũng này.
Our squadron has been outflying the rival team throughout the tournament.
Phi đội của chúng tôi đã liên tục bay vượt trội hơn đội đối thủ suốt giải đấu.
Thì quá khứ
Our aircraft outflew the rival squadron in yesterday's exercise.
Máy bay của chúng tôi đã bay vượt trội hơn phi đội đối thủ trong buổi diễn tập hôm qua.
Our team's plane was outflying the others when the weather turned.
Máy bay của đội chúng tôi đang bay vượt trội hơn các đội khác thì thời tiết chuyển xấu.
The falcon had outflown every predator before it reached the nest.
Con chim ưng đã bay vượt trội hơn mọi kẻ săn mồi trước khi về đến tổ.
Our team had been outflying every rival for a whole season before the final loss.
Đội của chúng tôi đã liên tục bay vượt trội hơn mọi đối thủ suốt cả mùa trước trận thua cuối cùng.
Thì tương lai
With better engines, our aircraft will outfly the competition next season.
Với động cơ tốt hơn, máy bay của chúng tôi sẽ bay vượt trội hơn đối thủ trong mùa tới.
By the next air show, our team will be outflying every other squadron.
Đến buổi trình diễn hàng không tiếp theo, đội chúng tôi sẽ bay vượt trội hơn mọi phi đội khác.
By the tournament's end, this squadron will have outflown all its rivals.
Đến khi kết thúc giải, phi đội này sẽ đã bay vượt trội hơn mọi đối thủ.
By the review date, our team will have been outflying every competitor for three seasons.
Đến ngày đánh giá, đội chúng tôi sẽ đã bay vượt trội hơn mọi đối thủ suốt ba mùa liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outfly / outflies | Quá khứ đơn S + outflew | Tương lai đơn S + will + outfly |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outflying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outflying | Tương lai tiếp diễn S + will be + outflying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outflown | Quá khứ hoàn thành S + had + outflown | Tương lai hoàn thành S + will have + outflown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outflying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outflying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outflying |
Luyện chia outfly qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của outfly là outflown, không phải outflied.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn outflew.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (outfly), không chia thì.
