GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ outfit

All Tenses of the Verb "outfit"

Một động từ, mười hai thì. Xem outfit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoutfit
V2 · QUÁ KHỨoutfitted
V3 · PHÂN TỪoutfitted
V-INGoutfitting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

outfit · outfitted · will outfit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + outfitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + outfitted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + outfitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + outfit / outfits
Khẳng định:The store outfits campers with all the gear they need.
Phủ định:They don't outfit hikers with tents.
Nghi vấn:Does this shop outfit soldiers too?

The company outfits every new employee with a laptop.

Công ty trang bị laptop cho mỗi nhân viên mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + outfitting
Khẳng định:The crew is outfitting the yacht for the race.
Phủ định:We aren't outfitting the team yet.
Nghi vấn:Are they outfitting the expedition now?

She is outfitting the kitchen with new appliances.

Cô ấy đang trang bị các thiết bị mới cho căn bếp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + outfitted
Khẳng định:The army has outfitted every recruit already.
Phủ định:They haven't outfitted the new office yet.
Nghi vấn:Have you outfitted the whole team?

We have already outfitted the climbers with ropes.

Chúng tôi đã trang bị dây leo núi cho các nhà leo núi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + outfitting
Khẳng định:He has been outfitting boats for this marina for years.
Phủ định:I haven't been outfitting clients lately.
Nghi vấn:How long have you been outfitting expeditions?

They have been outfitting soldiers since early morning.

Họ đã trang bị cho binh lính từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + outfitted
Khẳng định:The company outfitted the whole crew last month.
Phủ định:She didn't outfit the team properly.
Nghi vấn:Did you outfit the expedition yourself?

We outfitted the cabin before winter arrived.

Chúng tôi đã trang bị cho căn cabin trước khi mùa đông đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + outfitting
Khẳng định:They were outfitting the ship when the storm hit.
Phủ định:We weren't outfitting anyone at that time.
Nghi vấn:Were you outfitting the team this morning?

He was outfitting the lab when the funding was cut.

Anh ấy đang trang bị cho phòng thí nghiệm thì bị cắt ngân sách.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + outfitted
Khẳng định:They had outfitted the base before the soldiers arrived.
Phủ định:She hadn't outfitted the office before the move.
Nghi vấn:Had you outfitted the team by then?

The crew had outfitted the boat before the trip began.

Đội ngũ đã trang bị xong cho con thuyền trước khi chuyến đi bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + outfitting
Khẳng định:She had been outfitting climbers for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been outfitting long when the shop closed.
Nghi vấn:Had they been outfitting the army for a decade?

He had been outfitting expeditions for ten years before he stopped.

Anh ấy đã trang bị cho các đoàn thám hiểm suốt mười năm trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + outfit
Khẳng định:I will outfit the new hires next week.
Phủ định:She won't outfit the team herself.
Nghi vấn:Will you outfit the whole crew again?

We will outfit the lab by Monday.

Chúng tôi sẽ trang bị xong phòng thí nghiệm trước thứ Hai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + outfitting
Khẳng định:This time next week I will be outfitting the new office.
Phủ định:He won't be outfitting anyone tomorrow.
Nghi vấn:Will you be outfitting the team tonight?

At noon we will be outfitting the climbers.

Buổi trưa chúng tôi sẽ đang trang bị đồ cho các nhà leo núi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + outfitted
Khẳng định:By spring we will have outfitted the entire fleet.
Phủ định:She won't have outfitted the office by then.
Nghi vấn:Will you have outfitted the team before Friday?

By next year they will have outfitted a hundred recruits.

Đến năm sau họ sẽ đã trang bị cho một trăm tân binh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + outfitting
Khẳng định:By June she will have been outfitting this store for a year.
Phủ định:We won't have been outfitting long by launch day.
Nghi vấn:Will you have been outfitting clients here for five years by 2027?

By 2028 he will have been outfitting sailors for twenty years.

Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã trang bị cho các thủy thủ được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + outfit / outfits
Quá khứ đơn
S + outfitted
Tương lai đơn
S + will + outfit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + outfitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + outfitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + outfitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + outfitted
Quá khứ hoàn thành
S + had + outfitted
Tương lai hoàn thành
S + will have + outfitted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + outfitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + outfitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + outfitting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia outfit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have outfit it.→✓ I have outfitted it.

Sau have/has phải thêm -ed (outfitted), không dùng nguyên mẫu.

✗ She outfits it last year.→✓ She outfitted it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (outfitted).

✗ I will outfit it when I will arrive.→✓ I will outfit it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#outfit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS