Chia động từ outfight
All Tenses of the Verb "outfight"
Một động từ, mười hai thì. Xem outfight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outfight · outfought · will outfightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outfightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outfoughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outfightingThì hiện tại
This boxer always outfights stronger opponents with speed.
Võ sĩ này luôn thắng đối thủ mạnh hơn nhờ tốc độ.
The underdog is outfighting the favorite tonight.
Kẻ yếu thế đang áp đảo nhà vô địch đêm nay.
Our team has outfought every rival this season.
Đội của chúng tôi đã đánh bại mọi đối thủ mùa này.
The veteran has been outfighting younger fighters for years.
Võ sĩ kỳ cựu đã áp đảo các đối thủ trẻ suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The challenger outfought the champion last night.
Kẻ thách đấu đã đánh bại nhà vô địch đêm qua.
The boxer was outfighting his opponent when he got injured.
Võ sĩ đang áp đảo đối thủ thì bị chấn thương.
The fighter had outfought every opponent before facing him.
Võ sĩ đã đánh bại mọi đối thủ trước khi gặp anh ta.
The team had been outfighting stronger squads before the final loss.
Đội đã áp đảo các đội mạnh hơn trước trận thua chung kết.
Thì tương lai
Our champion will outfight any challenger next month.
Nhà vô địch của chúng ta sẽ đánh bại bất kỳ kẻ thách đấu nào tháng tới.
By the third round she will be outfighting her exhausted rival.
Đến hiệp ba cô ấy sẽ đang áp đảo đối thủ đã kiệt sức.
By his retirement he will have outfought ten champions.
Đến khi giải nghệ anh ấy sẽ đã đánh bại mười nhà vô địch.
By 2030 he will have been outfighting rivals for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã áp đảo các đối thủ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outfight / outfights | Quá khứ đơn S + outfought | Tương lai đơn S + will + outfight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outfighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outfighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + outfighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outfought | Quá khứ hoàn thành S + had + outfought | Tương lai hoàn thành S + will have + outfought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outfighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outfighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outfighting |
Luyện chia outfight qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
outfight là động từ bất quy tắc, dạng V3 là outfought, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (outfought).
Không thêm -ed cho động từ bất quy tắc; dạng quá khứ đúng là outfought.
