Chia động từ outdo
All Tenses of the Verb "outdo"
Một động từ, mười hai thì. Xem outdo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outdo · outdid · will outdoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outdoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outdoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outdoingThì hiện tại
Our new model outdoes the previous version in every test.
Mẫu mới của chúng tôi vượt trội hơn phiên bản trước trong mọi bài kiểm tra.
The team is outdoing its rivals this season.
Đội đang vượt trội hơn các đối thủ trong mùa giải này.
He has outdone every competitor this year.
Anh ấy đã vượt qua mọi đối thủ trong năm nay.
He has been outdoing his previous results all year.
Anh ấy đã vượt trội hơn thành tích trước đó suốt cả năm.
Thì quá khứ
The chef outdid himself with the final dish.
Người đầu bếp đã tự vượt qua chính mình với món ăn cuối cùng.
She was outdoing her rivals when the injury happened.
Cô ấy đang vượt trội hơn các đối thủ thì chấn thương xảy ra.
By the second round, he had already outdone the champion.
Đến vòng thứ hai, anh ấy đã vượt qua nhà vô địch rồi.
They had been outdoing every other team for weeks before the finals.
Họ đã vượt trội hơn mọi đội khác suốt nhiều tuần trước trận chung kết.
Thì tương lai
He will outdo every rival at the next tournament.
Anh ấy sẽ vượt qua mọi đối thủ ở giải đấu tiếp theo.
This time next year we will be outdoing every rival company.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang vượt trội hơn mọi công ty đối thủ.
By December, the team will have outdone last year's sales.
Đến tháng 12, đội sẽ đã vượt qua doanh số của năm ngoái.
By the finals, he will have been outdoing every opponent all season.
Đến trận chung kết, anh ấy sẽ đã vượt trội hơn mọi đối thủ suốt cả mùa giải.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outdo / outdoes | Quá khứ đơn S + outdid | Tương lai đơn S + will + outdo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outdoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outdoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outdoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outdone | Quá khứ hoàn thành S + had + outdone | Tương lai hoàn thành S + will have + outdone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outdoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outdoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outdoing |
Luyện chia outdo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (outdone), không dùng quá khứ đơn (outdid).
Outdo là động từ bất quy tắc, V2 là outdid, không phải outdoed.
Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.

