Chia động từ outbox
All Tenses of the Verb "outbox"
Một động từ, mười hai thì. Xem outbox biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outbox · outboxed · will outboxViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outboxingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outboxedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outboxingThì hiện tại
The veteran boxer outboxes younger fighters with footwork.
Võ sĩ kỳ cựu luôn đấu kỹ thuật hơn các đối thủ trẻ nhờ bộ chân.
The challenger is outboxing the title holder in round three.
Thách đấu đang đấu kỹ thuật hơn nhà vô địch ở hiệp ba.
The fighter has outboxed the record holder twice.
Võ sĩ đã hai lần đấu kỹ thuật hơn người giữ kỷ lục.
The boxer has been outboxing rivals since amateur league.
Võ sĩ đã liên tục đấu kỹ thuật hơn đối thủ từ giải nghiệp dư.
Thì quá khứ
The fighter outboxed everyone at yesterday's match.
Võ sĩ đã đấu kỹ thuật hơn mọi người ở trận đấu hôm qua.
The challenger was outboxing the title holder when he landed a hook.
Thách đấu đang đấu kỹ thuật hơn nhà vô địch thì trúng một cú móc.
The fighter had outboxed everyone before the crowd cheered.
Võ sĩ đã đấu kỹ thuật hơn mọi người trước khi khán giả reo hò.
The boxer had been outboxing rivals for months before the title fight.
Võ sĩ đã liên tục đấu kỹ thuật hơn đối thủ suốt nhiều tháng trước trận tranh đai.
Thì tương lai
The fighter will outbox the whole division next week.
Võ sĩ sẽ đấu kỹ thuật hơn cả hạng cân vào tuần tới.
During the title bout the fighter will be outboxing his rival.
Trong trận tranh đai, võ sĩ sẽ đang đấu kỹ thuật hơn đối thủ.
By next season he will have outboxed every rival in the league.
Đến mùa sau, anh ấy sẽ đã đấu kỹ thuật hơn mọi đối thủ trong giải.
By the end of her career she will have been outboxing champions for fifteen years.
Đến cuối sự nghiệp, cô ấy sẽ đã liên tục đấu kỹ thuật hơn các nhà vô địch suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outbox / outboxes | Quá khứ đơn S + outboxed | Tương lai đơn S + will + outbox |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outboxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outboxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outboxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outboxed | Quá khứ hoàn thành S + had + outboxed | Tương lai hoàn thành S + will have + outboxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outboxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outboxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outboxing |
Luyện chia outbox qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (outboxed), không dùng V1 (outbox).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (outboxed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
