Chia động từ outbid
All Tenses of the Verb "outbid"
Một động từ, mười hai thì. Xem outbid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outbid · outbid · will outbidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outbiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outbidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outbiddingThì hiện tại
This dealer outbids everyone for rare paintings.
Nhà buôn này luôn trả giá cao hơn tất cả mọi người để mua tranh quý hiếm.
Two investors are outbidding each other for the property.
Hai nhà đầu tư đang trả giá cao hơn nhau để giành căn nhà.
The firm has outbid its competitor for the contract.
Công ty đã trả giá cao hơn đối thủ để giành hợp đồng.
The two brothers have been outbidding each other since the auction began.
Hai anh em đã trả giá cao hơn nhau liên tục kể từ khi phiên đấu giá bắt đầu.
Thì quá khứ
A private collector outbid the museum for the statue.
Một nhà sưu tầm tư nhân đã trả giá cao hơn viện bảo tàng để mua bức tượng.
The two companies were outbidding each other when the deadline hit.
Hai công ty đang trả giá cao hơn nhau khi hạn chót đến.
The investor had outbid all others before noon.
Nhà đầu tư đã trả giá cao hơn tất cả những người khác trước buổi trưa.
The two firms had been outbidding each other for weeks before the deal fell through.
Hai công ty đã trả giá cao hơn nhau suốt nhiều tuần trước khi thương vụ đổ vỡ.
Thì tương lai
The new buyer will outbid everyone at tomorrow's auction.
Người mua mới sẽ trả giá cao hơn tất cả mọi người trong phiên đấu giá ngày mai.
At noon the two collectors will be outbidding each other for the vase.
Vào buổi trưa, hai nhà sưu tầm sẽ đang trả giá cao hơn nhau để giành chiếc bình.
By tonight, the collector will have outbid three other buyers.
Đến tối nay, nhà sưu tầm sẽ đã trả giá cao hơn ba người mua khác.
By the time the auction ends, they will have been outbidding each other for the entire evening.
Đến khi phiên đấu giá kết thúc, họ sẽ đã trả giá cao hơn nhau suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outbid / outbids | Quá khứ đơn S + outbid | Tương lai đơn S + will + outbid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outbidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outbidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + outbidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outbid | Quá khứ hoàn thành S + had + outbid | Tương lai hoàn thành S + will have + outbid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outbidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outbidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outbidding |
Luyện chia outbid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Outbid là động từ bất quy tắc: V2 và V3 đều là outbid, không thêm -ed.
Trạng từ tương lai (tomorrow) cần dùng thì tương lai will, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

