Chia động từ out
All Tenses of the Verb "out"
Một động từ, mười hai thì. Xem out biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
out · outed · will outViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outingThì hiện tại
The magazine outs corrupt politicians every year.
Tạp chí phanh phui các chính trị gia tham nhũng mỗi năm.
The press is outing the company's secret dealings.
Báo chí đang phanh phui các giao dịch bí mật của công ty.
The activist has outed the corrupt scheme.
Nhà hoạt động đã phanh phui âm mưu tham nhũng.
Investigators have been outing fake charities for years.
Các nhà điều tra đã phanh phui các tổ chức từ thiện giả trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The whistleblower outed the fraud last month.
Người tố giác đã phanh phui vụ gian lận tháng trước.
Reporters were outing the cover-up when the police intervened.
Các phóng viên đang phanh phui vụ che giấu thì cảnh sát can thiệp.
The blog had already outed the identity before the news broke.
Blog đã tiết lộ danh tính trước khi tin tức lan truyền.
Activists had been outing the network for years before it was shut down.
Các nhà hoạt động đã phanh phui mạng lưới này nhiều năm trước khi nó bị giải thể.
Thì tương lai
The reporter will out the corruption next week.
Phóng viên sẽ phanh phui vụ tham nhũng vào tuần tới.
By next week the press will be outing the whole scheme.
Đến tuần tới báo chí sẽ đang phanh phui toàn bộ âm mưu.
By 2027 the journalist will have outed dozens of scams.
Đến năm 2027 nhà báo sẽ đã phanh phui hàng chục vụ lừa đảo.
By next June we will have been outing fake reviews for two years.
Đến tháng Sáu tới chúng tôi sẽ đã phanh phui các đánh giá giả được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + out / outs | Quá khứ đơn S + outed | Tương lai đơn S + will + out |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outed | Quá khứ hoàn thành S + had + outed | Tương lai hoàn thành S + will have + outed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outing |
Luyện chia out qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
