Chia động từ ostracize
All Tenses of the Verb "ostracize"
Một động từ, mười hai thì. Xem ostracize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ostracize · ostracized · will ostracizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ostracizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ostracizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ostracizingThì hiện tại
The village often ostracizes families who disobey tradition.
Ngôi làng thường xa lánh những gia đình không tuân theo truyền thống.
The classmates are ostracizing the new student unfairly.
Các bạn cùng lớp đang xa lánh học sinh mới một cách bất công.
The company has ostracized the whistleblower for years.
Công ty đã xa lánh người tố giác trong nhiều năm.
The neighbors have been ostracizing the family since the dispute began.
Hàng xóm đã xa lánh gia đình đó từ khi tranh chấp bắt đầu.
Thì quá khứ
The town ostracized the family for generations.
Thị trấn đã xa lánh gia đình đó qua nhiều thế hệ.
The players were ostracizing their teammate before the coach stepped in.
Các cầu thủ đang xa lánh đồng đội trước khi huấn luyện viên can thiệp.
The society had ostracized the family long before the trial began.
Xã hội đã xa lánh gia đình đó từ rất lâu trước khi phiên tòa bắt đầu.
The villagers had been ostracizing the outsider for months before he finally left.
Dân làng đã xa lánh người lạ suốt nhiều tháng trước khi anh ta cuối cùng rời đi.
Thì tương lai
They will ostracize him if he breaks the code of conduct.
Họ sẽ xa lánh anh ta nếu anh ta vi phạm quy tắc ứng xử.
By next year, the club will still be ostracizing that former member.
Đến năm sau, câu lạc bộ vẫn sẽ đang xa lánh cựu thành viên đó.
By graduation, the class will have ostracized him for good.
Đến ngày tốt nghiệp, cả lớp sẽ đã hoàn toàn xa lánh anh ta.
By the time he moves, the town will have been ostracizing him for five years.
Đến khi anh ta chuyển đi, thị trấn sẽ đã xa lánh anh ta suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ostracize(s) | Quá khứ đơn S + ostracized | Tương lai đơn S + will + ostracize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ostracizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ostracizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ostracizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ostracized | Quá khứ hoàn thành S + had + ostracized | Tương lai hoàn thành S + will have + ostracized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ostracizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ostracizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ostracizing |
Luyện chia ostracize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ostracized), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: ostracizes.
Thể bị động cần V3 (ostracized), không dùng nguyên mẫu sau was/were.

