GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ ossify

All Tenses of the Verb "ossify"

Một động từ, mười hai thì. Xem ossify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUossify
V2 · QUÁ KHỨossified
V3 · PHÂN TỪossified
V-INGossifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

ossify · ossified · will ossify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ossifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ossified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ossifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quá trình cứng hóa mang tính quy luật.
S + ossify / ossifies
Khẳng định:Cartilage ossifies as a child grows.
Phủ định:This tissue doesn't ossify until adulthood.
Nghi vấn:Does bone ossify at a fixed rate?

Bureaucratic systems often ossify over time.

Các hệ thống hành chính thường trở nên cứng nhắc theo thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + ossifying
Khẳng định:The old institution is ossifying under rigid rules.
Phủ định:Their policies aren't ossifying yet, but they might.
Nghi vấn:Is the party's leadership ossifying?

The organization's decision-making is ossifying into pure formality.

Quy trình ra quyết định của tổ chức đang trở nên cứng nhắc và hình thức.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + ossified
Khẳng định:The committee's traditions have ossified into strict rituals.
Phủ định:The new department hasn't ossified into rigid habits yet.
Nghi vấn:Have these customs ossified over the decades?

Corporate hierarchies have ossified and slowed innovation.

Các cấp bậc trong công ty đã trở nên cứng nhắc và làm chậm đổi mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ossifying
Khẳng định:The legal framework has been ossifying for years.
Phủ định:The union hasn't been ossifying under its new leaders.
Nghi vấn:How long has this doctrine been ossifying?

The academic curriculum has been ossifying since the reforms stalled.

Chương trình học thuật đã trở nên cứng nhắc kể từ khi cải cách bị đình trệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ossified
Khẳng định:The regime's ideology ossified after the war.
Phủ định:The custom didn't ossify until much later.
Nghi vấn:Did the tissue ossify normally?

His views ossified after decades in the same job.

Quan điểm của ông ấy trở nên cứng nhắc sau nhiều thập kỷ làm cùng một công việc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ossifying
Khẳng định:The institution was ossifying while its rivals adapted.
Phủ định:The tradition wasn't ossifying that quickly.
Nghi vấn:Was the doctrine ossifying by the 1980s?

The bureaucracy was ossifying just as demand for reform grew.

Bộ máy hành chính đang trở nên cứng nhắc đúng lúc nhu cầu cải cách tăng lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ossified
Khẳng định:The system had ossified long before the crisis hit.
Phủ định:The rules hadn't ossified before the new director arrived.
Nghi vấn:Had the hierarchy ossified by then?

The party's structure had ossified before any reformers took charge.

Cơ cấu của đảng đã trở nên cứng nhắc trước khi bất kỳ nhà cải cách nào lên nắm quyền.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ossifying
Khẳng định:The court's procedures had been ossifying for generations.
Phủ định:The doctrine hadn't been ossifying as fast as critics claimed.
Nghi vấn:Had the guild's rules been ossifying since the medieval era?

The old customs had been ossifying for decades before anyone challenged them.

Các tập tục cũ đã trở nên cứng nhắc suốt nhiều thập kỷ trước khi ai đó thách thức chúng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + ossify
Khẳng định:Without reform, the agency will ossify further.
Phủ định:This process won't ossify if we keep updating it.
Nghi vấn:Will the new law ossify into rigid practice?

Left unchecked, the policy will ossify within a decade.

Nếu không được kiểm soát, chính sách này sẽ trở nên cứng nhắc trong vòng một thập kỷ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ossifying
Khẳng định:By next decade the structure will be ossifying rapidly.
Phủ định:The framework won't be ossifying if leaders keep adapting it.
Nghi vấn:Will the institution be ossifying under the new charter?

By the time we notice, the system will be ossifying beyond repair.

Đến khi chúng ta nhận ra, hệ thống sẽ đang trở nên cứng nhắc không thể cứu vãn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ossified
Khẳng định:By 2040 the old code will have ossified completely.
Phủ định:The regulations won't have ossified if reviewed regularly.
Nghi vấn:Will the doctrine have ossified by the next generation?

By the time the review happens, the rules will have ossified for good.

Đến khi việc rà soát diễn ra, các quy định sẽ đã trở nên cứng nhắc vĩnh viễn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ossifying
Khẳng định:By then the tradition will have been ossifying for a century.
Phủ định:The system won't have been ossifying long if reforms start soon.
Nghi vấn:Will the practice have been ossifying for decades by 2050?

By 2050 the custom will have been ossifying for over a hundred years.

Đến năm 2050, tập tục này sẽ đã trở nên cứng nhắc hơn một trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + ossify / ossifies
Quá khứ đơn
S + ossified
Tương lai đơn
S + will + ossify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ossifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ossifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ossifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ossified
Quá khứ hoàn thành
S + had + ossified
Tương lai hoàn thành
S + will have + ossified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ossifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ossifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ossifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia ossify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The system has ossified last year.The system ossified last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.

The tissue ossifys with age.The tissue ossifies with age.

Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.

The rules will ossify when they will stop changing.The rules will ossify when they stop changing.

Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#ossify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS