Chia động từ ossify
All Tenses of the Verb "ossify"
Một động từ, mười hai thì. Xem ossify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ossify · ossified · will ossifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ossifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ossifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ossifyingThì hiện tại
Bureaucratic systems often ossify over time.
Các hệ thống hành chính thường trở nên cứng nhắc theo thời gian.
The organization's decision-making is ossifying into pure formality.
Quy trình ra quyết định của tổ chức đang trở nên cứng nhắc và hình thức.
Corporate hierarchies have ossified and slowed innovation.
Các cấp bậc trong công ty đã trở nên cứng nhắc và làm chậm đổi mới.
The academic curriculum has been ossifying since the reforms stalled.
Chương trình học thuật đã trở nên cứng nhắc kể từ khi cải cách bị đình trệ.
Thì quá khứ
His views ossified after decades in the same job.
Quan điểm của ông ấy trở nên cứng nhắc sau nhiều thập kỷ làm cùng một công việc.
The bureaucracy was ossifying just as demand for reform grew.
Bộ máy hành chính đang trở nên cứng nhắc đúng lúc nhu cầu cải cách tăng lên.
The party's structure had ossified before any reformers took charge.
Cơ cấu của đảng đã trở nên cứng nhắc trước khi bất kỳ nhà cải cách nào lên nắm quyền.
The old customs had been ossifying for decades before anyone challenged them.
Các tập tục cũ đã trở nên cứng nhắc suốt nhiều thập kỷ trước khi ai đó thách thức chúng.
Thì tương lai
Left unchecked, the policy will ossify within a decade.
Nếu không được kiểm soát, chính sách này sẽ trở nên cứng nhắc trong vòng một thập kỷ.
By the time we notice, the system will be ossifying beyond repair.
Đến khi chúng ta nhận ra, hệ thống sẽ đang trở nên cứng nhắc không thể cứu vãn.
By the time the review happens, the rules will have ossified for good.
Đến khi việc rà soát diễn ra, các quy định sẽ đã trở nên cứng nhắc vĩnh viễn.
By 2050 the custom will have been ossifying for over a hundred years.
Đến năm 2050, tập tục này sẽ đã trở nên cứng nhắc hơn một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ossify / ossifies | Quá khứ đơn S + ossified | Tương lai đơn S + will + ossify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ossifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ossifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + ossifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ossified | Quá khứ hoàn thành S + had + ossified | Tương lai hoàn thành S + will have + ossified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ossifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ossifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ossifying |
Luyện chia ossify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

