Chia động từ oscillate
All Tenses of the Verb "oscillate"
Một động từ, mười hai thì. Xem oscillate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
oscillate · oscillated · will oscillateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oscillatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + oscillatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oscillatingThì hiện tại
The voltage oscillates between two values.
Điện áp dao động giữa hai giá trị.
The market is oscillating wildly this week.
Tuần này thị trường đang dao động dữ dội.
His opinion has oscillated between the two options.
Ý kiến của anh ấy đã dao động qua lại giữa hai lựa chọn.
The temperature has been oscillating between hot and cold all summer.
Suốt mùa hè, nhiệt độ đã liên tục dao động giữa nóng và lạnh.
Thì quá khứ
Her mood oscillated between joy and sadness yesterday.
Hôm qua tâm trạng của cô ấy dao động giữa vui và buồn.
The market was oscillating sharply when the news broke.
Thị trường đang dao động mạnh khi tin tức được công bố.
His mood had oscillated several times before he calmed down.
Tâm trạng anh ấy đã dao động nhiều lần trước khi bình tĩnh lại.
The temperature had been oscillating for hours before the storm hit.
Nhiệt độ đã dao động liên tục trong nhiều giờ trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
Prices will oscillate as the market reacts to the news.
Giá cả sẽ dao động khi thị trường phản ứng với tin tức.
At noon, the market will be oscillating due to the announcement.
Vào buổi trưa, thị trường sẽ đang dao động do thông báo đó.
By tomorrow, the market will have oscillated several times.
Đến ngày mai, thị trường sẽ đã dao động nhiều lần.
By next week, the market will have been oscillating for a month straight.
Đến tuần sau, thị trường sẽ đã dao động liên tục suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oscillate / oscillates | Quá khứ đơn S + oscillated | Tương lai đơn S + will + oscillate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + oscillating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + oscillating | Tương lai tiếp diễn S + will be + oscillating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + oscillated | Quá khứ hoàn thành S + had + oscillated | Tương lai hoàn thành S + will have + oscillated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + oscillating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + oscillating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + oscillating |
Luyện chia oscillate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the pendulum) ở hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (oscillated), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

