Chia động từ originate
All Tenses of the Verb "originate"
Một động từ, mười hai thì. Xem originate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
originate · originated · will originateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + originatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + originatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + originatingThì hiện tại
Most spices originate in tropical regions.
Hầu hết gia vị bắt nguồn từ các vùng nhiệt đới.
The idea is originating from a small research team.
Ý tưởng này đang bắt nguồn từ một nhóm nghiên cứu nhỏ.
This dance has originated from West Africa.
Điệu múa này đã bắt nguồn từ Tây Phi.
Innovations have been originating from that university since 2010.
Những phát kiến đã bắt nguồn từ trường đại học đó từ năm 2010.
Thì quá khứ
The company originated as a small family business.
Công ty này bắt nguồn từ một cơ sở kinh doanh gia đình nhỏ.
New ideas were originating from that circle throughout the decade.
Những ý tưởng mới đã bắt nguồn từ nhóm đó suốt thập kỷ ấy.
The style had originated in the 1920s before it became popular.
Phong cách này đã bắt nguồn từ những năm 1920 trước khi trở nên phổ biến.
Innovations had been originating from that lab for years before it shut down.
Những phát kiến đã bắt nguồn từ phòng thí nghiệm đó nhiều năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
Future breakthroughs will originate from interdisciplinary research.
Những đột phá tương lai sẽ bắt nguồn từ nghiên cứu liên ngành.
Soon, most orders will be originating from mobile apps.
Chẳng bao lâu nữa, hầu hết đơn hàng sẽ bắt nguồn từ ứng dụng di động.
By then, the technology will have originated from a small team.
Đến lúc đó, công nghệ này sẽ đã bắt nguồn từ một nhóm nhỏ.
By 2035, breakthroughs will have been originating from that lab for twenty years.
Đến 2035, những đột phá sẽ đã bắt nguồn từ phòng thí nghiệm đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + originate / originates | Quá khứ đơn S + originated | Tương lai đơn S + will + originate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + originating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + originating | Tương lai tiếp diễn S + will be + originating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + originated | Quá khứ hoàn thành S + had + originated | Tương lai hoàn thành S + will have + originated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + originating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + originating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + originating |
Luyện chia originate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: originates.
Sau have/has phải dùng V3 (originated), không dùng nguyên mẫu.
Originate đi với giới từ from, không dùng of.
