GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ originate

All Tenses of the Verb "originate"

Một động từ, mười hai thì. Xem originate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoriginate
V2 · QUÁ KHỨoriginated
V3 · PHÂN TỪoriginated
V-INGoriginating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

originate · originated · will originate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + originating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + originated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + originating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, nguồn gốc mang tính quy luật hoặc cố định.
S + originate / originates
Khẳng định:This custom originates from ancient China.
Phủ định:The word doesn't originate from Latin.
Nghi vấn:Does coffee originate from Ethiopia?

Most spices originate in tropical regions.

Hầu hết gia vị bắt nguồn từ các vùng nhiệt đới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Quá trình hình thành/bắt nguồn đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + originating
Khẳng định:New trends are originating from social media right now.
Phủ định:The signal isn't originating from that server.
Nghi vấn:Is the rumor originating from the office?

The idea is originating from a small research team.

Ý tưởng này đang bắt nguồn từ một nhóm nghiên cứu nhỏ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Sự việc bắt nguồn đã xảy ra và còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + originated
Khẳng định:The tradition has originated from a local festival.
Phủ định:The disease hasn't originated from that region.
Nghi vấn:Has the term originated from French?

This dance has originated from West Africa.

Điệu múa này đã bắt nguồn từ Tây Phi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình bắt nguồn bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + originating
Khẳng định:New ideas have been originating from this lab for years.
Phủ định:The complaints haven't been originating from customers lately.
Nghi vấn:How long have the delays been originating from that factory?

Innovations have been originating from that university since 2010.

Những phát kiến đã bắt nguồn từ trường đại học đó từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Sự việc bắt nguồn đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + originated
Khẳng định:The recipe originated in Italy centuries ago.
Phủ định:The tradition didn't originate here.
Nghi vấn:Did the language originate in Europe?

The company originated as a small family business.

Công ty này bắt nguồn từ một cơ sở kinh doanh gia đình nhỏ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Quá trình bắt nguồn đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + originating
Khẳng định:The trend was originating from the coast when it spread inland.
Phủ định:The virus wasn't originating from that market at the time.
Nghi vấn:Was the movement originating from the students?

New ideas were originating from that circle throughout the decade.

Những ý tưởng mới đã bắt nguồn từ nhóm đó suốt thập kỷ ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Sự việc bắt nguồn xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + originated
Khẳng định:The custom had originated long before the war began.
Phủ định:The rumor hadn't originated from him before the meeting.
Nghi vấn:Had the disease originated in that country before it spread?

The style had originated in the 1920s before it became popular.

Phong cách này đã bắt nguồn từ những năm 1920 trước khi trở nên phổ biến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình bắt nguồn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + originating
Khẳng định:New designs had been originating from that studio for years before it closed.
Phủ định:The reports hadn't been originating from that source long before the scandal.
Nghi vấn:Had the ideas been originating from the same team for a decade?

Innovations had been originating from that lab for years before it shut down.

Những phát kiến đã bắt nguồn từ phòng thí nghiệm đó nhiều năm trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về nguồn gốc hoặc sự hình thành trong tương lai.
S + will + originate
Khẳng định:New solutions will originate from smaller startups.
Phủ định:The change won't originate from management.
Nghi vấn:Will the next trend originate from Asia?

Future breakthroughs will originate from interdisciplinary research.

Những đột phá tương lai sẽ bắt nguồn từ nghiên cứu liên ngành.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Quá trình bắt nguồn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + originating
Khẳng định:By next year, new ideas will be originating from that department.
Phủ định:The updates won't be originating from the old server anymore.
Nghi vấn:Will the requests be originating from the new branch?

Soon, most orders will be originating from mobile apps.

Chẳng bao lâu nữa, hầu hết đơn hàng sẽ bắt nguồn từ ứng dụng di động.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sự việc bắt nguồn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + originated
Khẳng định:By 2030, the trend will have originated from this region.
Phủ định:The policy won't have originated from that committee by then.
Nghi vấn:Will the movement have originated from students by next decade?

By then, the technology will have originated from a small team.

Đến lúc đó, công nghệ này sẽ đã bắt nguồn từ một nhóm nhỏ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục bắt nguồn tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + originating
Khẳng định:By 2030, ideas will have been originating from that hub for a decade.
Phủ định:The signals won't have been originating from that tower for long by then.
Nghi vấn:Will the innovations have been originating from there for ten years by 2035?

By 2035, breakthroughs will have been originating from that lab for twenty years.

Đến 2035, những đột phá sẽ đã bắt nguồn từ phòng thí nghiệm đó suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + originate / originates
Quá khứ đơn
S + originated
Tương lai đơn
S + will + originate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + originating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + originating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + originating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + originated
Quá khứ hoàn thành
S + had + originated
Tương lai hoàn thành
S + will have + originated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + originating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + originating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + originating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia originate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This word originate from Latin.This word originates from Latin.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: originates.

The custom has originate from that village.The custom has originated from that village.

Sau have/has phải dùng V3 (originated), không dùng nguyên mẫu.

The idea originated of a small team.The idea originated from a small team.

Originate đi với giới từ from, không dùng of.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#originate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS