GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ organize

All Tenses of the Verb "organize"

V1organizeV2organizedV3organizedV-ingorganizing

Một động từ, mười hai thì. Xem *organize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

organize · organized · will organize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + organizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + organized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + organizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, nhiệm vụ thường xuyên, sự thật chung.
S + organize / organizes
Khẳng định:She organizes the weekly meetings.
Phủ định:He doesn't organize events very often.
Nghi vấn:Do you organize team activities?

Our department organizes training sessions every quarter.

Bộ phận chúng tôi tổ chức các buổi đào tạo mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + organizing
Khẳng định:She is organizing the conference right now.
Phủ định:He isn't organizing anything this week.
Nghi vấn:Are you organizing the farewell party?

The team is organizing a charity event this month.

Nhóm đang tổ chức một sự kiện từ thiện trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc kinh nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + organized
Khẳng định:She has organized dozens of events.
Phủ định:He hasn't organized anything yet.
Nghi vấn:Have you organized the files?

They have organized a welcome party for the new staff.

Họ đã tổ chức tiệc chào mừng cho nhân viên mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + organizing
Khẳng định:She has been organizing the festival for months.
Phủ định:They haven't been organizing events efficiently.
Nghi vấn:How long have you been organizing this tour?

He has been organizing community workshops since last year.

Anh ấy đã tổ chức các hội thảo cộng đồng từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + organized
Khẳng định:She organized the annual gala last night.
Phủ định:They didn't organize the trip properly.
Nghi vấn:Did you organize the documents?

He organized a surprise party for his colleague last Friday.

Anh ấy đã tổ chức tiệc bất ngờ cho đồng nghiệp vào thứ Sáu tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + organizing
Khẳng định:She was organizing the files when the power went out.
Phủ định:They weren't organizing the event properly.
Nghi vấn:Were you organizing the schedule when he called?

The committee was organizing the venue when the speaker cancelled.

Ban tổ chức đang sắp xếp địa điểm thì diễn giả hủy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + organized
Khẳng định:She had organized everything before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't organized the schedule before the meeting.
Nghi vấn:Had they organized the event before the budget was cut?

The team had organized all the materials before the workshop began.

Nhóm đã sắp xếp toàn bộ tài liệu trước khi hội thảo bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + organizing
Khẳng định:She had been organizing events for years before she retired.
Phủ định:They hadn't been organizing meetings efficiently.
Nghi vấn:How long had he been organizing that conference?

The volunteers had been organizing the fundraiser for months before it was cancelled.

Các tình nguyện viên đã tổ chức buổi gây quỹ trong nhiều tháng trước khi nó bị hủy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + organize
Khẳng định:She will organize the meeting tomorrow.
Phủ định:He won't organize anything without more resources.
Nghi vấn:Will you organize the team outing?

The club will organize a trip to the mountains next month.

Câu lạc bộ sẽ tổ chức một chuyến đi lên núi vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + organizing
Khẳng định:This time next week she will be organizing the exhibition.
Phủ định:He won't be organizing events during the holidays.
Nghi vấn:Will they be organizing workshops all day?

At 9am tomorrow the staff will be organizing the conference hall.

Lúc 9 giờ sáng mai nhân viên sẽ đang sắp xếp phòng hội nghị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + organized
Khẳng định:By Friday she will have organized all the sessions.
Phủ định:He won't have organized the schedule by then.
Nghi vấn:Will you have organized the event before the deadline?

By Sunday evening the team will have organized every detail of the launch.

Trước tối Chủ nhật nhóm sẽ đã sắp xếp mọi chi tiết cho buổi ra mắt.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + organizing
Khẳng định:By 2030 she will have been organizing charity events for fifteen years.
Phủ định:They won't have been organizing this festival long enough to be experts.
Nghi vấn:Will you have been organizing events for a decade by next year?

By June the committee will have been organizing the annual fair for five years.

Đến tháng Sáu ban tổ chức sẽ đã tổ chức hội chợ thường niên được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + organize / organizes
Quá khứ đơn
S + organized
Tương lai đơn
S + will + organize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + organizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + organizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + organizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + organized
Quá khứ hoàn thành
S + had + organized
Tương lai hoàn thành
S + will have + organized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + organizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + organizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + organizing
6

Lỗi thường gặp

She has organized the party last weekend.She organized the party last weekend.

Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last weekend) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is organizing events since 2018.He has been organizing events since 2018.

Since biểu thị hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

They organized everything when I arrived.They had organized everything when I arrived.

Việc hoàn thành trước một mốc quá khứ khác → dùng quá khứ hoàn thành.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS