Chia động từ organize
All Tenses of the Verb "organize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *organize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
organize · organized · will organizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + organizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + organizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + organizingThì hiện tại
Our department organizes training sessions every quarter.
Bộ phận chúng tôi tổ chức các buổi đào tạo mỗi quý.
The team is organizing a charity event this month.
Nhóm đang tổ chức một sự kiện từ thiện trong tháng này.
They have organized a welcome party for the new staff.
Họ đã tổ chức tiệc chào mừng cho nhân viên mới.
He has been organizing community workshops since last year.
Anh ấy đã tổ chức các hội thảo cộng đồng từ năm ngoái.
Thì quá khứ
He organized a surprise party for his colleague last Friday.
Anh ấy đã tổ chức tiệc bất ngờ cho đồng nghiệp vào thứ Sáu tuần trước.
The committee was organizing the venue when the speaker cancelled.
Ban tổ chức đang sắp xếp địa điểm thì diễn giả hủy.
The team had organized all the materials before the workshop began.
Nhóm đã sắp xếp toàn bộ tài liệu trước khi hội thảo bắt đầu.
The volunteers had been organizing the fundraiser for months before it was cancelled.
Các tình nguyện viên đã tổ chức buổi gây quỹ trong nhiều tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
The club will organize a trip to the mountains next month.
Câu lạc bộ sẽ tổ chức một chuyến đi lên núi vào tháng sau.
At 9am tomorrow the staff will be organizing the conference hall.
Lúc 9 giờ sáng mai nhân viên sẽ đang sắp xếp phòng hội nghị.
By Sunday evening the team will have organized every detail of the launch.
Trước tối Chủ nhật nhóm sẽ đã sắp xếp mọi chi tiết cho buổi ra mắt.
By June the committee will have been organizing the annual fair for five years.
Đến tháng Sáu ban tổ chức sẽ đã tổ chức hội chợ thường niên được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + organize / organizes | Quá khứ đơn S + organized | Tương lai đơn S + will + organize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + organizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + organizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + organizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + organized | Quá khứ hoàn thành S + had + organized | Tương lai hoàn thành S + will have + organized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + organizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + organizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + organizing |
Lỗi thường gặp
Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last weekend) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since biểu thị hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Việc hoàn thành trước một mốc quá khứ khác → dùng quá khứ hoàn thành.
