Chia động từ order
All Tenses of the Verb "order"
Một động từ, mười hai thì. Xem order biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
order · ordered · will orderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + orderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + orderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + orderingThì hiện tại
The manager orders new supplies every month.
Quản lý đặt hàng nguồn cung mới mỗi tháng.
He is ordering new equipment for the office.
Anh ấy đang đặt thiết bị mới cho văn phòng.
He has already ordered the tickets.
Anh ấy đã đặt vé rồi.
They have been ordering materials from China since 2019.
Họ đã đặt nguyên vật liệu từ Trung Quốc từ năm 2019.
Thì quá khứ
I ordered a book online yesterday.
Hôm qua tôi đã đặt mua một cuốn sách trên mạng.
She was ordering supplies when the power went out.
Cô ấy đang đặt hàng cung ứng thì mất điện.
The restaurant had ordered fresh ingredients before opening.
Nhà hàng đã đặt nguyên liệu tươi trước khi mở cửa.
They had been ordering the same parts for a decade before the factory closed.
Họ đã đặt cùng loại linh kiện suốt một thập kỷ trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
We will order new chairs for the office.
Chúng tôi sẽ đặt mua ghế mới cho văn phòng.
At noon she will be ordering lunch for the team.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang đặt bữa trưa cho cả nhóm.
By next week he will have ordered a new computer.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đặt mua một máy tính mới.
By 2030 they will have been ordering materials from that supplier for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đặt nguyên vật liệu từ nhà cung cấp đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + order / orders | Quá khứ đơn S + ordered | Tương lai đơn S + will + order |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ordering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ordering | Tương lai tiếp diễn S + will be + ordering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ordered | Quá khứ hoàn thành S + had + ordered | Tương lai hoàn thành S + will have + ordered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ordering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ordering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ordering |
Luyện chia order qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: orders.
Sau have/has phải dùng V3 (ordered), không dùng nguyên mẫu.
Cấu trúc order somebody to + V-nguyên mẫu, không dùng V-ing sau to.
