GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ order

All Tenses of the Verb "order"

Một động từ, mười hai thì. Xem order biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUorder
V2 · QUÁ KHỨordered
V3 · PHÂN TỪordered
V-INGordering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

order · ordered · will order
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ordering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ordered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ordering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc đặt hàng hoặc ra lệnh mang tính quy luật.
S + order / orders
Khẳng định:She orders coffee every morning.
Phủ định:He doesn't order dessert.
Nghi vấn:Do you order food online often?

The manager orders new supplies every month.

Quản lý đặt hàng nguồn cung mới mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đặt hàng đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ordering
Khẳng định:We are ordering pizza right now.
Phủ định:They aren't ordering anything else.
Nghi vấn:Are you ordering the salad?

He is ordering new equipment for the office.

Anh ấy đang đặt thiết bị mới cho văn phòng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đặt hàng vừa xong hoặc còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ordered
Khẳng định:She has ordered a new laptop.
Phủ định:They haven't ordered the parts yet.
Nghi vấn:Have you ordered lunch already?

He has already ordered the tickets.

Anh ấy đã đặt vé rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc đặt hàng bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + ordering
Khẳng định:She has been ordering from that store for years.
Phủ định:I haven't been ordering takeout lately.
Nghi vấn:How long have you been ordering supplies from them?

They have been ordering materials from China since 2019.

Họ đã đặt nguyên vật liệu từ Trung Quốc từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đặt hàng đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ordered
Khẳng định:We ordered dinner an hour ago.
Phủ định:She didn't order the report on time.
Nghi vấn:Did you order a new phone?

I ordered a book online yesterday.

Hôm qua tôi đã đặt mua một cuốn sách trên mạng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang đặt hàng tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ordering
Khẳng định:I was ordering food when you called.
Phủ định:They weren't ordering anything special.
Nghi vấn:Were you ordering the new stock?

She was ordering supplies when the power went out.

Cô ấy đang đặt hàng cung ứng thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đặt hàng xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + ordered
Khẳng định:He had ordered the parts before the deadline.
Phủ định:She hadn't ordered enough stock before the rush.
Nghi vấn:Had they ordered the equipment by then?

The restaurant had ordered fresh ingredients before opening.

Nhà hàng đã đặt nguyên liệu tươi trước khi mở cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đặt hàng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ordering
Khẳng định:She had been ordering from that supplier for years before switching.
Phủ định:We hadn't been ordering that much before the promotion.
Nghi vấn:Had you been ordering from them regularly?

They had been ordering the same parts for a decade before the factory closed.

Họ đã đặt cùng loại linh kiện suốt một thập kỷ trước khi nhà máy đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc đặt hàng.
S + will + order
Khẳng định:I will order the pizza tonight.
Phủ định:She won't order dessert.
Nghi vấn:Will you order the tickets?

We will order new chairs for the office.

Chúng tôi sẽ đặt mua ghế mới cho văn phòng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đặt hàng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ordering
Khẳng định:This time tomorrow I will be ordering supplies.
Phủ định:He won't be ordering from that vendor anymore.
Nghi vấn:Will you be ordering the usual?

At noon she will be ordering lunch for the team.

Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang đặt bữa trưa cho cả nhóm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đặt hàng sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ordered
Khẳng định:By noon they will have ordered all the equipment.
Phủ định:She won't have ordered the parts by Friday.
Nghi vấn:Will you have ordered the supplies by then?

By next week he will have ordered a new computer.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đặt mua một máy tính mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục đặt hàng tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ordering
Khẳng định:By May she will have been ordering from that store for a year.
Phủ định:We won't have been ordering that much by then.
Nghi vấn:Will you have been ordering from them for ten years by 2030?

By 2030 they will have been ordering materials from that supplier for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã đặt nguyên vật liệu từ nhà cung cấp đó trong 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + order / orders
Quá khứ đơn
S + ordered
Tương lai đơn
S + will + order
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ordering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ordering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ordering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ordered
Quá khứ hoàn thành
S + had + ordered
Tương lai hoàn thành
S + will have + ordered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ordering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ordering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ordering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia order qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She order pizza every Friday.She orders pizza every Friday.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: orders.

I have order the book.I have ordered the book.

Sau have/has phải dùng V3 (ordered), không dùng nguyên mẫu.

He ordered me to leaving.He ordered me to leave.

Cấu trúc order somebody to + V-nguyên mẫu, không dùng V-ing sau to.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#order#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS