Chia động từ ordain
All Tenses of the Verb "ordain"
Một động từ, mười hai thì. Xem ordain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ordain · ordained · will ordainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ordainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ordainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ordainingThì hiện tại
The archbishop ordains deacons at the cathedral each year.
Đức tổng giám mục phong chức phó tế tại nhà thờ chính tòa mỗi năm.
The church is ordaining a new generation of clergy this year.
Nhà thờ đang phong chức cho một thế hệ giáo sĩ mới trong năm nay.
The church has already ordained the new bishop.
Nhà thờ đã phong chức cho vị giám mục mới rồi.
The order has been ordaining missionaries since its founding.
Dòng tu đã phong chức cho các nhà truyền giáo từ ngày thành lập.
Thì quá khứ
The pope ordained twelve new bishops during the ceremony.
Đức giáo hoàng đã phong chức cho mười hai giám mục mới trong buổi lễ.
The archbishop was ordaining candidates when the storm interrupted the service.
Đức tổng giám mục đang phong chức cho các ứng viên thì cơn bão làm gián đoạn buổi lễ.
The church had already ordained the new bishop before the council convened.
Nhà thờ đã phong chức cho vị giám mục mới trước khi hội đồng nhóm họp.
The diocese had been ordaining candidates for years before the seminary closed.
Giáo phận đã phong chức cho các ứng viên suốt nhiều năm trước khi chủng viện đóng cửa.
Thì tương lai
The pope will ordain the new bishops in Rome.
Đức giáo hoàng sẽ phong chức cho các giám mục mới tại Rome.
At the ceremony, the archbishop will be ordaining six candidates.
Trong buổi lễ, đức tổng giám mục sẽ đang phong chức cho sáu ứng viên.
By 2030, the church will have ordained many more women deacons.
Đến năm 2030, nhà thờ sẽ đã phong chức cho nhiều nữ phó tế hơn.
By retirement, the archbishop will have been ordaining clergy for three decades.
Đến khi nghỉ hưu, đức tổng giám mục sẽ đã phong chức cho hàng giáo sĩ suốt ba thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ordain / ordains | Quá khứ đơn S + ordained | Tương lai đơn S + will + ordain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ordaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ordaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + ordaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ordained | Quá khứ hoàn thành S + had + ordained | Tương lai hoàn thành S + will have + ordained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ordaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ordaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ordaining |
Luyện chia ordain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the church) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

