Chia động từ orchestrate
All Tenses of the Verb "orchestrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *orchestrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
orchestrate · orchestrated · will orchestrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + orchestratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + orchestratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + orchestratingThì hiện tại
The manager orchestrates the entire campaign every quarter.
Người quản lý điều phối toàn bộ chiến dịch mỗi quý.
The engineer is orchestrating the containers for production.
Kỹ sư đang điều phối các container cho môi trường sản xuất.
The team has orchestrated the entire event flawlessly.
Nhóm đã điều phối toàn bộ sự kiện một cách hoàn hảo.
They have been orchestrating the merger since January.
Họ đã điều phối vụ sáp nhập từ tháng Một.
Thì quá khứ
We orchestrated the product launch last month.
Chúng tôi đã điều phối buổi ra mắt sản phẩm tháng trước.
She was orchestrating the logistics when the delay happened.
Cô ấy đang điều phối hậu cần khi sự chậm trễ xảy ra.
The manager had orchestrated the handover before leaving.
Người quản lý đã điều phối việc bàn giao trước khi rời đi.
The team had been orchestrating the campaign for months before launch.
Nhóm đã điều phối chiến dịch trong nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The team will orchestrate the rollout next sprint.
Nhóm sẽ điều phối việc triển khai vào sprint tới.
At noon the team will be orchestrating the transition.
Vào giữa trưa nhóm sẽ đang điều phối quá trình chuyển đổi.
By next year the team will have orchestrated all major releases.
Đến năm sau nhóm sẽ đã điều phối tất cả các bản phát hành lớn.
By 2029 they will have been orchestrating the alliance for a decade.
Đến năm 2029 họ sẽ đã điều phối liên minh này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + orchestrate / orchestrates | Quá khứ đơn S + orchestrated | Tương lai đơn S + will + orchestrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + orchestrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + orchestrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + orchestrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + orchestrated | Quá khứ hoàn thành S + had + orchestrated | Tương lai hoàn thành S + will have + orchestrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + orchestrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + orchestrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + orchestrating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (orchestrated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn orchestrated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
