Chia động từ orbit
All Tenses of the Verb "orbit"
Một động từ, mười hai thì. Xem orbit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
orbit · orbited · will orbitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + orbitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + orbitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + orbitingThì hiện tại
The Moon orbits the Earth every 27 days.
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất mỗi 27 ngày.
The spacecraft is orbiting the planet as we speak.
Tàu vũ trụ đang quay quanh hành tinh đó ngay lúc này.
This satellite has orbited the Earth for over a decade.
Vệ tinh này đã quay quanh Trái Đất hơn một thập kỷ.
The ISS has been orbiting our planet for more than twenty years.
Trạm ISS đã quay quanh hành tinh của chúng ta hơn hai mươi năm.
Thì quá khứ
The rocket orbited the Earth twice before landing.
Tên lửa đã quay quanh Trái Đất hai lần trước khi hạ cánh.
The spacecraft was orbiting the moon when the signal returned.
Tàu vũ trụ đang quay quanh Mặt Trăng khi tín hiệu quay trở lại.
The station had orbited the Earth many times before the crew arrived.
Trạm đã quay quanh Trái Đất nhiều lần trước khi phi hành đoàn đến.
The station had been orbiting Earth for two decades before it was retired.
Trạm đã quay quanh Trái Đất suốt hai thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.
Thì tương lai
The rocket will orbit the Earth before heading to the station.
Tên lửa sẽ quay quanh Trái Đất trước khi hướng đến trạm vũ trụ.
By next month, the station will be orbiting at a new altitude.
Đến tháng sau, trạm sẽ đang quay quanh ở độ cao mới.
By next year, this satellite will have orbited the Earth ten thousand times.
Đến năm sau, vệ tinh này sẽ đã quay quanh Trái Đất mười nghìn lần.
By 2040, the station will have been orbiting our planet for forty years.
Đến năm 2040, trạm sẽ đã quay quanh hành tinh của chúng ta suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + orbit / orbits | Quá khứ đơn S + orbited | Tương lai đơn S + will + orbit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + orbiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + orbiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + orbiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + orbited | Quá khứ hoàn thành S + had + orbited | Tương lai hoàn thành S + will have + orbited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + orbiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + orbiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + orbiting |
Luyện chia orbit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (orbits).
Orbit trọng âm rơi vào âm tiết đầu nên không nhân đôi phụ âm cuối, chỉ thêm -ed (orbited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

