GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ orbit

All Tenses of the Verb "orbit"

Một động từ, mười hai thì. Xem orbit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUorbit
V2 · QUÁ KHỨorbited
V3 · PHÂN TỪorbited
V-INGorbiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

orbit · orbited · will orbit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + orbiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + orbited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + orbiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + orbit / orbits
Khẳng định:The Earth orbits the Sun once a year.
Phủ định:The Moon doesn't orbit the Sun directly.
Nghi vấn:Does that satellite orbit the Earth?

The Moon orbits the Earth every 27 days.

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất mỗi 27 ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + orbiting
Khẳng định:The satellite is orbiting the planet right now.
Phủ định:The probe isn't orbiting Mars yet.
Nghi vấn:Is the space station orbiting the Earth?

The spacecraft is orbiting the planet as we speak.

Tàu vũ trụ đang quay quanh hành tinh đó ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + orbited
Khẳng định:The satellite has orbited the Earth thousands of times.
Phủ định:The probe hasn't orbited the moon yet.
Nghi vấn:Has the spacecraft orbited Mars before?

This satellite has orbited the Earth for over a decade.

Vệ tinh này đã quay quanh Trái Đất hơn một thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + orbiting
Khẳng định:The station has been orbiting the Earth continuously since 2000.
Phủ định:The probe hasn't been orbiting the planet for long.
Nghi vấn:How long has the telescope been orbiting the Earth?

The ISS has been orbiting our planet for more than twenty years.

Trạm ISS đã quay quanh hành tinh của chúng ta hơn hai mươi năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + orbited
Khẳng định:The probe orbited the moon several times.
Phủ định:The satellite didn't orbit the planet as expected.
Nghi vấn:Did the spacecraft orbit Jupiter successfully?

The rocket orbited the Earth twice before landing.

Tên lửa đã quay quanh Trái Đất hai lần trước khi hạ cánh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + orbiting
Khẳng định:The satellite was orbiting the Earth when contact was lost.
Phủ định:The probe wasn't orbiting Mars during the storm.
Nghi vấn:Was the station orbiting the planet at that time?

The spacecraft was orbiting the moon when the signal returned.

Tàu vũ trụ đang quay quanh Mặt Trăng khi tín hiệu quay trở lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + orbited
Khẳng định:The satellite had orbited the Earth for years before it failed.
Phủ định:The probe hadn't orbited Mars before the mission ended.
Nghi vấn:Had the spacecraft orbited the planet before it landed?

The station had orbited the Earth many times before the crew arrived.

Trạm đã quay quanh Trái Đất nhiều lần trước khi phi hành đoàn đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + orbiting
Khẳng định:The satellite had been orbiting the planet for a decade before it stopped working.
Phủ định:The probe hadn't been orbiting the moon long before it crashed.
Nghi vấn:Had the telescope been orbiting the Earth for years before the upgrade?

The station had been orbiting Earth for two decades before it was retired.

Trạm đã quay quanh Trái Đất suốt hai thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + orbit
Khẳng định:The new satellite will orbit the Earth at a lower altitude.
Phủ định:This probe won't orbit Mars; it will land directly.
Nghi vấn:Will the spacecraft orbit the moon first?

The rocket will orbit the Earth before heading to the station.

Tên lửa sẽ quay quanh Trái Đất trước khi hướng đến trạm vũ trụ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + orbiting
Khẳng định:This time next year, the satellite will be orbiting Mars.
Phủ định:The probe won't be orbiting the moon by then.
Nghi vấn:Will the telescope be orbiting the Earth during the eclipse?

By next month, the station will be orbiting at a new altitude.

Đến tháng sau, trạm sẽ đang quay quanh ở độ cao mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + orbited
Khẳng định:By 2030, the probe will have orbited Jupiter several times.
Phủ định:The satellite won't have orbited the Earth completely by launch day.
Nghi vấn:Will the spacecraft have orbited the moon before it lands?

By next year, this satellite will have orbited the Earth ten thousand times.

Đến năm sau, vệ tinh này sẽ đã quay quanh Trái Đất mười nghìn lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + orbiting
Khẳng định:By the mission's end, the station will have been orbiting the Earth for thirty years.
Phủ định:The probe won't have been orbiting Mars long by the time it lands.
Nghi vấn:Will the telescope have been orbiting the Earth for a decade by 2035?

By 2040, the station will have been orbiting our planet for forty years.

Đến năm 2040, trạm sẽ đã quay quanh hành tinh của chúng ta suốt bốn mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + orbit / orbits
Quá khứ đơn
S + orbited
Tương lai đơn
S + will + orbit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + orbiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + orbiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + orbiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + orbited
Quá khứ hoàn thành
S + had + orbited
Tương lai hoàn thành
S + will have + orbited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + orbiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + orbiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + orbiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia orbit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The Earth orbit the Sun.The Earth orbits the Sun.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (orbits).

The satellite has orbitted the Earth many times.The satellite has orbited the Earth many times.

Orbit trọng âm rơi vào âm tiết đầu nên không nhân đôi phụ âm cuối, chỉ thêm -ed (orbited).

The probe will orbit the moon when it will arrive.The probe will orbit the moon when it arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#orbit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS