Chia động từ opt
All Tenses of the Verb "opt"
Một động từ, mười hai thì. Xem opt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
opt · opted · will optViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + optingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + optedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + optingThì hiện tại
Most students opt for online courses nowadays.
Hầu hết sinh viên hiện nay chọn học các khóa học trực tuyến.
The company is opting for a safer strategy right now.
Công ty đang chọn một chiến lược an toàn hơn ngay lúc này.
He has already opted for the vegetarian menu.
Anh ấy đã chọn thực đơn chay rồi.
They have been opting for organic food since last year.
Họ đã chọn thực phẩm hữu cơ từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I opted for a smaller apartment last year.
Năm ngoái tôi đã chọn một căn hộ nhỏ hơn.
She was opting for early graduation when I met her.
Cô ấy đang định chọn tốt nghiệp sớm khi tôi gặp cô ấy.
The firm had opted for automation before the crisis hit.
Công ty đã chọn tự động hóa trước khi khủng hoảng xảy ra.
They had been opting for cheaper materials for years before the recall.
Họ đã chọn vật liệu rẻ hơn trong nhiều năm trước đợt thu hồi.
Thì tương lai
We will opt for the cheaper option next time.
Lần tới chúng tôi sẽ chọn phương án rẻ hơn.
By then she will be opting for a healthier lifestyle.
Lúc đó cô ấy sẽ đang chọn một lối sống lành mạnh hơn.
By next year he will have opted for a career switch.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chọn chuyển hướng sự nghiệp.
By 2030 they will have been opting for renewable energy for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã chọn năng lượng tái tạo trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + opt / opts | Quá khứ đơn S + opted | Tương lai đơn S + will + opt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + opting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + opting | Tương lai tiếp diễn S + will be + opting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + opted | Quá khứ hoàn thành S + had + opted | Tương lai hoàn thành S + will have + opted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + opting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + opting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + opting |
Luyện chia opt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: opts.
Sau have/has phải dùng V3 (opted), không dùng nguyên mẫu.
Cấu trúc opt to + V-nguyên mẫu, không dùng V-ing sau to.
