GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ opt

All Tenses of the Verb "opt"

Một động từ, mười hai thì. Xem opt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUopt
V2 · QUÁ KHỨopted
V3 · PHÂN TỪopted
V-INGopting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

opt · opted · will opt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + opting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + opted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + opting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lựa chọn mang tính quy luật.
S + opt / opts
Khẳng định:She opts for the cheaper plan every time.
Phủ định:He doesn't opt for extra insurance.
Nghi vấn:Do you opt for the window seat?

Most students opt for online courses nowadays.

Hầu hết sinh viên hiện nay chọn học các khóa học trực tuyến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc lựa chọn đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + opting
Khẳng định:We are opting for a smaller venue this year.
Phủ định:They aren't opting for the premium package.
Nghi vấn:Are you opting for early retirement?

The company is opting for a safer strategy right now.

Công ty đang chọn một chiến lược an toàn hơn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Lựa chọn vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + opted
Khẳng định:She has opted for a career change.
Phủ định:They haven't opted for the new system yet.
Nghi vấn:Have you ever opted for surgery?

He has already opted for the vegetarian menu.

Anh ấy đã chọn thực đơn chay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc lựa chọn bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + opting
Khẳng định:She has been opting for remote work for months.
Phủ định:I haven't been opting for that route lately.
Nghi vấn:How long have you been opting for public transport?

They have been opting for organic food since last year.

Họ đã chọn thực phẩm hữu cơ từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Lựa chọn đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + opted
Khẳng định:We opted for the express service last week.
Phủ định:She didn't opt for the discount.
Nghi vấn:Did you opt for the aisle seat?

I opted for a smaller apartment last year.

Năm ngoái tôi đã chọn một căn hộ nhỏ hơn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang lựa chọn tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + opting
Khẳng định:I was opting for the cheaper flight when the price changed.
Phủ định:They weren't opting for that plan at the time.
Nghi vấn:Were you opting for the night shift?

She was opting for early graduation when I met her.

Cô ấy đang định chọn tốt nghiệp sớm khi tôi gặp cô ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Lựa chọn xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + opted
Khẳng định:He had opted for the loan before the rates rose.
Phủ định:She hadn't opted for that option before quitting.
Nghi vấn:Had they opted for the merger by then?

The firm had opted for automation before the crisis hit.

Công ty đã chọn tự động hóa trước khi khủng hoảng xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc lựa chọn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + opting
Khẳng định:She had been opting for freelance work for years before joining us.
Phủ định:We hadn't been opting for that vendor long before it closed.
Nghi vấn:Had you been opting for the same supplier for a decade?

They had been opting for cheaper materials for years before the recall.

Họ đã chọn vật liệu rẻ hơn trong nhiều năm trước đợt thu hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về lựa chọn trong tương lai.
S + will + opt
Khẳng định:I will opt for the express delivery.
Phủ định:She won't opt for the extended warranty.
Nghi vấn:Will you opt for the aisle seat?

We will opt for the cheaper option next time.

Lần tới chúng tôi sẽ chọn phương án rẻ hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc lựa chọn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + opting
Khẳng định:This time next month I will be opting for a new plan.
Phủ định:He won't be opting for that service anymore.
Nghi vấn:Will you be opting for the upgrade?

By then she will be opting for a healthier lifestyle.

Lúc đó cô ấy sẽ đang chọn một lối sống lành mạnh hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Lựa chọn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + opted
Khẳng định:By June they will have opted for a new provider.
Phủ định:She won't have opted for that plan by then.
Nghi vấn:Will you have opted for retirement by 65?

By next year he will have opted for a career switch.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã chọn chuyển hướng sự nghiệp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục lựa chọn tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + opting
Khẳng định:By May she will have been opting for remote work for a year.
Phủ định:We won't have been opting for that route long by then.
Nghi vấn:Will you have been opting for the same gym for five years by 2030?

By 2030 they will have been opting for renewable energy for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã chọn năng lượng tái tạo trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + opt / opts
Quá khứ đơn
S + opted
Tương lai đơn
S + will + opt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + opting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + opting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + opting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + opted
Quá khứ hoàn thành
S + had + opted
Tương lai hoàn thành
S + will have + opted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + opting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + opting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + opting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia opt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She opt for the new plan.She opts for the new plan.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: opts.

I have opt for that choice.I have opted for that choice.

Sau have/has phải dùng V3 (opted), không dùng nguyên mẫu.

He opted to studying abroad.He opted to study abroad.

Cấu trúc opt to + V-nguyên mẫu, không dùng V-ing sau to.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#opt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS