Chia động từ oppress
All Tenses of the Verb "oppress"
Một động từ, mười hai thì. Xem *oppress* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
oppress · oppressed · will oppressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oppressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + oppressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oppressingThì hiện tại
Strict censorship oppresses free speech in that country.
Kiểm duyệt gắt gao đàn áp tự do ngôn luận ở nước đó.
Heavy debt is oppressing many small farmers right now.
Nợ nần chồng chất đang đè nặng lên nhiều nông dân nhỏ lúc này.
The regime has oppressed the opposition for decades.
Chính quyền đã đàn áp phe đối lập suốt nhiều thập kỷ.
The dictatorship has been oppressing journalists since the coup.
Chế độ độc tài đã đàn áp các nhà báo kể từ cuộc đảo chính.
Thì quá khứ
The dictatorship oppressed its citizens for decades.
Chế độ độc tài đã đàn áp người dân suốt nhiều thập kỷ.
The colonizers were oppressing the local population that decade.
Những kẻ thực dân đang áp bức dân bản địa trong thập kỷ đó.
The junta had oppressed opponents for years before it fell.
Chính quyền quân sự đã đàn áp phe đối lập nhiều năm trước khi sụp đổ.
The government had been oppressing the press for years before it collapsed.
Chính phủ đã đàn áp báo chí nhiều năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
Historians warn the regime will oppress dissenters further.
Các nhà sử học cảnh báo chế độ sẽ đàn áp người bất đồng chính kiến hơn nữa.
Analysts fear the government will be oppressing critics for years.
Các nhà phân tích lo ngại chính phủ sẽ tiếp tục đàn áp người chỉ trích suốt nhiều năm.
By the time reforms come, the state will have oppressed millions.
Đến khi cải cách xảy ra, nhà nước sẽ đã đàn áp hàng triệu người.
By then, the junta will have been oppressing the region for a generation.
Đến lúc đó, chính quyền quân sự sẽ đã đàn áp khu vực này suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oppress / oppresses | Quá khứ đơn S + oppressed | Tương lai đơn S + will + oppress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + oppressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + oppressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + oppressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + oppressed | Quá khứ hoàn thành S + had + oppressed | Tương lai hoàn thành S + will have + oppressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + oppressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + oppressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + oppressing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the regime) đi với has, không dùng have.
Sau am/is/are phải thêm -ing (oppressing) để tạo thì tiếp diễn.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
