Chia động từ oppose
All Tenses of the Verb "oppose"
Một động từ, mười hai thì. Xem oppose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu quan điểm, sự thật, thái độ thường xuyên.
oppose · opposed · will opposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + opposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + opposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + opposingThì hiện tại
Many residents oppose the construction plan.
Nhiều cư dân phản đối kế hoạch xây dựng.
The union is opposing the layoffs this week.
Công đoàn đang phản đối việc sa thải trong tuần này.
Critics have opposed the reform for years.
Những người chỉ trích đã phản đối cải cách này suốt nhiều năm.
The community has been opposing the highway project for years.
Cộng đồng đã phản đối dự án đường cao tốc suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The council opposed the proposal last month.
Hội đồng đã phản đối đề xuất vào tháng trước.
The group was opposing the deal when the news broke.
Nhóm đang phản đối thỏa thuận khi tin tức được công bố.
The committee had opposed the budget before the revision.
Ủy ban đã phản đối ngân sách trước khi có bản sửa đổi.
Residents had been opposing the factory for a decade before it closed.
Cư dân đã phản đối nhà máy suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
The union will oppose any further cuts.
Công đoàn sẽ phản đối bất kỳ đợt cắt giảm nào nữa.
The lawyers will be opposing each other's arguments in court.
Các luật sư sẽ đang phản bác lập luận của nhau tại tòa.
By next month the council will have opposed the proposal twice.
Đến tháng sau, hội đồng sẽ đã phản đối đề xuất này hai lần.
By next spring residents will have been opposing the factory for ten years.
Đến mùa xuân năm sau, cư dân sẽ đã phản đối nhà máy này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oppose / opposes | Quá khứ đơn S + opposed | Tương lai đơn S + will + oppose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + opposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + opposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + opposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + opposed | Quá khứ hoàn thành S + had + opposed | Tương lai hoàn thành S + will have + opposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + opposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + opposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + opposing |
Luyện chia oppose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
