Chia động từ operate
All Tenses of the Verb "operate"
Một động từ, mười hai thì. Xem operate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, chức năng, sự thật, không nhấn vào quá trình.
operate · operated · will operateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + operatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + operatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + operatingThì hiện tại
The airline operates flights to twenty cities.
Hãng hàng không này vận hành các chuyến bay đến hai mươi thành phố.
The technicians are operating the machine right now.
Các kỹ thuật viên đang vận hành máy ngay bây giờ.
The hospital has operated this ward since 2010.
Bệnh viện đã vận hành khu này từ năm 2010.
The team has been operating the new system since March.
Đội ngũ đã vận hành hệ thống mới từ tháng Ba.
Thì quá khứ
The plant operated at full capacity last month.
Nhà máy đã vận hành hết công suất vào tháng trước.
They were operating the equipment when the power failed.
Họ đang vận hành thiết bị thì mất điện.
The factory had operated for thirty years before it shut down.
Nhà máy đã hoạt động ba mươi năm trước khi đóng cửa.
The airline had been operating that route for a decade before it stopped.
Hãng hàng không đã vận hành tuyến bay đó suốt một thập kỷ trước khi ngừng lại.
Thì tương lai
The company will operate three new stores next year.
Công ty sẽ vận hành ba cửa hàng mới vào năm sau.
At 9am the team will be operating the new equipment.
9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang vận hành thiết bị mới.
By 2030 the company will have operated this factory for fifty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã vận hành nhà máy này được năm mươi năm.
By next spring she will have been operating this branch for ten years.
Đến mùa xuân năm sau, cô ấy sẽ đã điều hành chi nhánh này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + operate / operates | Quá khứ đơn S + operated | Tương lai đơn S + will + operate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + operating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + operating | Tương lai tiếp diễn S + will be + operating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + operated | Quá khứ hoàn thành S + had + operated | Tương lai hoàn thành S + will have + operated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + operating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + operating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + operating |
Luyện chia operate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
