GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ operate

All Tenses of the Verb "operate"

Một động từ, mười hai thì. Xem operate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoperate
V2 · QUÁ KHỨoperated
V3 · PHÂN TỪoperated
V-INGoperating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, chức năng, sự thật, không nhấn vào quá trình.

operate · operated · will operate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + operating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + operated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + operating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Chức năng, quy trình, thói quen thường xuyên.
S + operate / operates
Khẳng định:The factory operates around the clock.
Phủ định:This machine doesn't operate without power.
Nghi vấn:Does the company operate in other countries?

The airline operates flights to twenty cities.

Hãng hàng không này vận hành các chuyến bay đến hai mươi thành phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + operating
Khẳng định:The surgeon is operating on the patient now.
Phủ định:The plant isn't operating this week.
Nghi vấn:Are they operating the new system yet?

The technicians are operating the machine right now.

Các kỹ thuật viên đang vận hành máy ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã diễn ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + operated
Khẳng định:The company has operated in this region for decades.
Phủ định:They haven't operated this equipment before.
Nghi vấn:Has the surgeon operated on many similar cases?

The hospital has operated this ward since 2010.

Bệnh viện đã vận hành khu này từ năm 2010.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + operating
Khẳng định:She has been operating this branch for five years.
Phủ định:They haven't been operating the machine correctly.
Nghi vấn:How long have you been operating this business?

The team has been operating the new system since March.

Đội ngũ đã vận hành hệ thống mới từ tháng Ba.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + operated
Khẳng định:The surgeon operated on him last week.
Phủ định:The factory didn't operate during the holiday.
Nghi vấn:Did the company operate this branch last year?

The plant operated at full capacity last month.

Nhà máy đã vận hành hết công suất vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + operating
Khẳng định:The team was operating the crane when the storm hit.
Phủ định:The machine wasn't operating properly that day.
Nghi vấn:Was the surgeon operating when the alarm went off?

They were operating the equipment when the power failed.

Họ đang vận hành thiết bị thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + operated
Khẳng định:The company had operated the mine before it closed.
Phủ định:They hadn't operated this line before the merger.
Nghi vấn:Had the surgeon operated before the complication arose?

The factory had operated for thirty years before it shut down.

Nhà máy đã hoạt động ba mươi năm trước khi đóng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + operating
Khẳng định:The plant had been operating for years before the accident.
Phủ định:They hadn't been operating the system long before it crashed.
Nghi vấn:Had the team been operating the machine before the inspection?

The airline had been operating that route for a decade before it stopped.

Hãng hàng không đã vận hành tuyến bay đó suốt một thập kỷ trước khi ngừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc kế hoạch về tương lai.
S + will + operate
Khẳng định:The new branch will operate starting next month.
Phủ định:The old system won't operate after the upgrade.
Nghi vấn:Will the factory operate on weekends?

The company will operate three new stores next year.

Công ty sẽ vận hành ba cửa hàng mới vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + operating
Khẳng định:This time tomorrow the surgeon will be operating on the patient.
Phủ định:The plant won't be operating during the inspection.
Nghi vấn:Will you be operating the machine at noon?

At 9am the team will be operating the new equipment.

9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang vận hành thiết bị mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + operated
Khẳng định:By next year the firm will have operated in five countries.
Phủ định:They won't have operated this line by the deadline.
Nghi vấn:Will the hospital have operated on all patients by tonight?

By 2030 the company will have operated this factory for fifty years.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã vận hành nhà máy này được năm mươi năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + operating
Khẳng định:By 2028 the airline will have been operating that route for a decade.
Phủ định:The plant won't have been operating for long by the review.
Nghi vấn:Will the team have been operating the system for a year by then?

By next spring she will have been operating this branch for ten years.

Đến mùa xuân năm sau, cô ấy sẽ đã điều hành chi nhánh này được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + operate / operates
Quá khứ đơn
S + operated
Tương lai đơn
S + will + operate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + operating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + operating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + operating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + operated
Quá khứ hoàn thành
S + had + operated
Tương lai hoàn thành
S + will have + operated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + operating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + operating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + operating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia operate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The plant has operated last year.The plant operated last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The company is operating here since 2015.The company has been operating here since 2015.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

It will operate when it will be ready.It will operate when it is ready.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#operate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS