Chia động từ onboard
All Tenses of the Verb "onboard"
Một động từ, mười hai thì. Xem onboard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
onboard · onboarded · will onboardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + onboardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + onboardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + onboardingThì hiện tại
This platform onboards new users in three simple steps.
Nền tảng này hướng dẫn người dùng mới qua ba bước đơn giản.
The team is onboarding a new client onto the platform.
Nhóm đang hướng dẫn một khách hàng mới sử dụng nền tảng.
The company has onboarded over a hundred clients this year.
Công ty đã tiếp nhận hơn một trăm khách hàng trong năm nay.
The team has been onboarding customers since the product launched.
Nhóm đã hướng dẫn khách hàng kể từ khi sản phẩm ra mắt.
Thì quá khứ
HR onboarded the new employees on their first day.
Bộ phận nhân sự đã hướng dẫn nhân viên mới vào ngày đầu tiên.
The team was onboarding a new hire when the meeting started.
Nhóm đang hướng dẫn nhân viên mới khi cuộc họp bắt đầu.
By the time she joined, they had already onboarded most of the department.
Đến khi cô ấy gia nhập, họ đã hướng dẫn xong hầu hết phòng ban.
The team had been onboarding customers for months before the app crashed.
Nhóm đã hướng dẫn khách hàng suốt nhiều tháng trước khi ứng dụng gặp sự cố.
Thì tương lai
The company will onboard fifty new employees this quarter.
Công ty sẽ tiếp nhận năm mươi nhân viên mới trong quý này.
This time next month, we will be onboarding a new batch of interns.
Giờ này tháng sau, chúng tôi sẽ đang hướng dẫn một đợt thực tập sinh mới.
By March, the company will have onboarded two hundred employees.
Đến tháng Ba, công ty sẽ đã tiếp nhận hai trăm nhân viên.
By 2027, the platform will have been onboarding users for five years.
Đến năm 2027, nền tảng sẽ đã hướng dẫn người dùng mới suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + onboard / onboards | Quá khứ đơn S + onboarded | Tương lai đơn S + will + onboard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + onboarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + onboarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + onboarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + onboarded | Quá khứ hoàn thành S + had + onboarded | Tương lai hoàn thành S + will have + onboarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + onboarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + onboarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + onboarding |
Luyện chia onboard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

