Chia động từ omit
All Tenses of the Verb "omit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *omit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
omit · omitted · will omitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + omittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + omittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + omittingThì hiện tại
This summary omits the financial figures.
Bản tóm tắt này bỏ sót các số liệu tài chính.
They are omitting his name from the credits.
Họ đang lược bỏ tên anh ấy khỏi phần credit.
He has omitted her contribution from the report.
Anh ấy đã bỏ sót đóng góp của cô ấy khỏi báo cáo.
The clerk has been omitting the signature line by mistake.
Nhân viên văn thư đã vô tình bỏ sót dòng chữ ký.
Thì quá khứ
The clerk omitted her middle name on the form.
Nhân viên đã bỏ sót tên đệm của cô ấy trên mẫu đơn.
She was omitting names when the manager interrupted her.
Cô ấy đang bỏ sót các tên thì người quản lý ngắt lời.
He had omitted crucial evidence before the trial began.
Anh ấy đã bỏ sót bằng chứng quan trọng trước khi phiên tòa bắt đầu.
He had been omitting the tax figures for years before the audit.
Anh ấy đã bỏ sót số liệu thuế suốt nhiều năm trước khi bị kiểm toán.
Thì tương lai
I will omit your name if you prefer to stay anonymous.
Tôi sẽ bỏ tên bạn ra nếu bạn muốn giấu tên.
This time next week, we will be omitting the outdated clauses.
Giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang lược bỏ các điều khoản cũ.
By next week, the editor will have omitted all the errors.
Đến tuần sau, biên tập viên sẽ đã lược bỏ hết các lỗi.
By 2027, the firm will have been omitting that fee for years.
Đến 2027, công ty sẽ đã bỏ khoản phí đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + omit / omits | Quá khứ đơn S + omitted | Tương lai đơn S + will + omit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + omitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + omitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + omitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + omitted | Quá khứ hoàn thành S + had + omitted | Tương lai hoàn thành S + will have + omitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + omitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + omitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + omitting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (omitted), không dùng nguyên mẫu.
Thiếu trợ động từ be trước V-ing khi chia thì tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn omitted.
