GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ oil

All Tenses of the Verb "oil"

Một động từ, mười hai thì. Xem oil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoil
V2 · QUÁ KHỨoiled
V3 · PHÂN TỪoiled
V-INGoiling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

oil · oiled · will oil
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + oiling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + oiled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + oiling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động thường xuyên diễn ra.
S + oil / oils
Khẳng định:He oils the bicycle chain every month.
Phủ định:She doesn't oil the hinges often enough.
Nghi vấn:Do you oil the machine regularly?

Mechanics oil the engine parts to keep them running smoothly.

Thợ máy tra dầu các bộ phận động cơ để chúng hoạt động trơn tru.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + oiling
Khẳng định:He is oiling the door hinges right now.
Phủ định:She isn't oiling the machine today.
Nghi vấn:Are you oiling the bike chain?

My father is oiling the lawnmower before the summer.

Bố tôi đang tra dầu máy cắt cỏ trước khi vào mùa hè.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + oiled
Khẳng định:He has oiled all the squeaky doors in the house.
Phủ định:She hasn't oiled the chain yet.
Nghi vấn:Have you oiled the gears already?

The mechanic has oiled every part of the engine.

Người thợ máy đã tra dầu mọi bộ phận của động cơ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + oiling
Khẳng định:He has been oiling the machinery all morning.
Phủ định:She hasn't been oiling the bike lately.
Nghi vấn:How long have you been oiling that lock?

They have been oiling the factory equipment all week.

Họ đã tra dầu thiết bị nhà máy suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + oiled
Khẳng định:He oiled the squeaky gate yesterday.
Phủ định:She didn't oil the chain before the ride.
Nghi vấn:Did you oil the lock last week?

The mechanic oiled the car engine before the long trip.

Người thợ máy đã tra dầu động cơ xe trước chuyến đi dài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + oiling
Khẳng định:He was oiling the bike when it started to rain.
Phủ định:She wasn't oiling the door when the guests arrived.
Nghi vấn:Were you oiling the machine when it broke down?

The worker was oiling the gears when the whistle blew.

Người công nhân đang tra dầu bánh răng khi tiếng còi vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + oiled
Khẳng định:He had oiled the hinges before the door stopped creaking.
Phủ định:She hadn't oiled the chain before it rusted.
Nghi vấn:Had you oiled the engine before the trip started?

The mechanic had oiled every part before the car passed inspection.

Người thợ máy đã tra dầu mọi bộ phận trước khi xe qua kiểm định.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + oiling
Khẳng định:He had been oiling the machine for an hour before it finally worked.
Phủ định:She hadn't been oiling the lock long before it jammed again.
Nghi vấn:How long had you been oiling the gears before they stopped squeaking?

They had been oiling the equipment for days before the factory reopened.

Họ đã tra dầu thiết bị trong nhiều ngày trước khi nhà máy mở cửa lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + oil
Khẳng định:I will oil the bike chain tomorrow.
Phủ định:He won't oil the gate until the weekend.
Nghi vấn:Will you oil the hinges before they rust?

The mechanic will oil the engine before the race.

Người thợ máy sẽ tra dầu động cơ trước cuộc đua.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + oiling
Khẳng định:This time tomorrow, he will be oiling the machinery.
Phủ định:She won't be oiling the bike during the trip.
Nghi vấn:Will you be oiling the equipment before the shift starts?

At noon, the worker will be oiling the factory gears.

Vào buổi trưa, người công nhân sẽ đang tra dầu bánh răng nhà máy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + oiled
Khẳng định:By tonight, he will have oiled every door in the house.
Phủ định:She won't have oiled the chain by the time the race starts.
Nghi vấn:Will you have oiled the engine before we leave?

By Friday, the mechanic will have oiled all the machines in the workshop.

Đến thứ Sáu, người thợ máy sẽ đã tra dầu tất cả máy móc trong xưởng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + oiling
Khẳng định:By the end of his shift, he will have been oiling machines for eight hours.
Phủ định:She won't have been oiling the gears long enough by inspection time.
Nghi vấn:Will you have been oiling that engine for an hour by the time it starts?

By evening, the worker will have been oiling equipment all day.

Đến tối, người công nhân sẽ đã tra dầu thiết bị suốt cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + oil / oils
Quá khứ đơn
S + oiled
Tương lai đơn
S + will + oil
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + oiling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + oiling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + oiling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + oiled
Quá khứ hoàn thành
S + had + oiled
Tương lai hoàn thành
S + will have + oiled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + oiling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + oiling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + oiling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia oil qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He oils to the chain every week.He oils the chain every week.

Oil là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.

She is oil the hinges now.She is oiling the hinges now.

Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (oiling), không dùng V1 sau be.

He have oiled the bike already.He has oiled the bike already.

Chủ ngữ số ít (he) dùng 'has', không dùng 'have'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#oil#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS