Chia động từ oil
All Tenses of the Verb "oil"
Một động từ, mười hai thì. Xem oil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
oil · oiled · will oilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + oiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oilingThì hiện tại
Mechanics oil the engine parts to keep them running smoothly.
Thợ máy tra dầu các bộ phận động cơ để chúng hoạt động trơn tru.
My father is oiling the lawnmower before the summer.
Bố tôi đang tra dầu máy cắt cỏ trước khi vào mùa hè.
The mechanic has oiled every part of the engine.
Người thợ máy đã tra dầu mọi bộ phận của động cơ.
They have been oiling the factory equipment all week.
Họ đã tra dầu thiết bị nhà máy suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The mechanic oiled the car engine before the long trip.
Người thợ máy đã tra dầu động cơ xe trước chuyến đi dài.
The worker was oiling the gears when the whistle blew.
Người công nhân đang tra dầu bánh răng khi tiếng còi vang lên.
The mechanic had oiled every part before the car passed inspection.
Người thợ máy đã tra dầu mọi bộ phận trước khi xe qua kiểm định.
They had been oiling the equipment for days before the factory reopened.
Họ đã tra dầu thiết bị trong nhiều ngày trước khi nhà máy mở cửa lại.
Thì tương lai
The mechanic will oil the engine before the race.
Người thợ máy sẽ tra dầu động cơ trước cuộc đua.
At noon, the worker will be oiling the factory gears.
Vào buổi trưa, người công nhân sẽ đang tra dầu bánh răng nhà máy.
By Friday, the mechanic will have oiled all the machines in the workshop.
Đến thứ Sáu, người thợ máy sẽ đã tra dầu tất cả máy móc trong xưởng.
By evening, the worker will have been oiling equipment all day.
Đến tối, người công nhân sẽ đã tra dầu thiết bị suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oil / oils | Quá khứ đơn S + oiled | Tương lai đơn S + will + oil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + oiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + oiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + oiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + oiled | Quá khứ hoàn thành S + had + oiled | Tương lai hoàn thành S + will have + oiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + oiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + oiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + oiling |
Luyện chia oil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Oil là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (oiling), không dùng V1 sau be.
Chủ ngữ số ít (he) dùng 'has', không dùng 'have'.
