Chia động từ ogle
All Tenses of the Verb "ogle"
Một động từ, mười hai thì. Xem ogle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ogle · ogled · will ogleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ogledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oglingThì hiện tại
The tourists ogle the skyscrapers downtown.
Du khách nhìn chằm chằm ngưỡng mộ những tòa nhà chọc trời ở trung tâm.
They are ogling the jewelry in the window.
Họ đang nhìn chằm chằm ngưỡng mộ trang sức trong tủ kính.
She has ogled that dress every time she passes the shop.
Cô ấy đã nhìn chằm chằm ngưỡng mộ chiếc váy đó mỗi lần đi ngang cửa hàng.
The buyer has been ogling that house since last month.
Người mua đã nhìn chằm chằm ngưỡng mộ căn nhà đó từ tháng trước.
Thì quá khứ
The crowd ogled the sports car at the show.
Đám đông đã nhìn chằm chằm ngưỡng mộ chiếc xe thể thao tại buổi triển lãm.
The shoppers were ogling the new collection.
Khách mua sắm đang nhìn chằm chằm ngưỡng mộ bộ sưu tập mới.
She had ogled that ring before he proposed.
Cô ấy đã nhìn chằm chằm ngưỡng mộ chiếc nhẫn đó trước khi anh cầu hôn.
The buyer had been ogling that house for years before purchasing it.
Người mua đã nhìn chằm chằm ngưỡng mộ căn nhà đó nhiều năm trước khi mua nó.
Thì tương lai
Visitors will ogle the new exhibit all week.
Khách tham quan sẽ nhìn chằm chằm ngưỡng mộ triển lãm mới suốt cả tuần.
At the expo he will be ogling every new gadget.
Tại triển lãm anh ta sẽ đang nhìn chằm chằm ngưỡng mộ mọi thiết bị mới.
By closing time he will have ogled every item in the store.
Đến giờ đóng cửa anh ta sẽ đã nhìn chằm chằm ngưỡng mộ mọi món hàng trong cửa tiệm.
By next month he will have been ogling that property for a year.
Đến tháng sau anh ta sẽ đã nhìn chằm chằm ngưỡng mộ căn nhà đó suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ogle / ogles | Quá khứ đơn S + ogled | Tương lai đơn S + will + ogle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ogling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ogling | Tương lai tiếp diễn S + will be + ogling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ogled | Quá khứ hoàn thành S + had + ogled | Tương lai hoàn thành S + will have + ogled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ogling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ogling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ogling |
Luyện chia ogle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (ogled), không dùng nguyên mẫu (ogle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (ogling), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
