GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ offshore

All Tenses of the Verb "offshore"

Một động từ, mười hai thì. Xem offshore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoffshore
V2 · QUÁ KHỨoffshored
V3 · PHÂN TỪoffshored
V-INGoffshoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

offshore · offshored · will offshore
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + offshoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + offshored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + offshoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thông lệ kinh doanh, sự thật chung.
S + offshore / offshores
Khẳng định:The bank offshores part of its back-office work.
Phủ định:The bank doesn't offshore its legal department.
Nghi vấn:Does the company offshore its data centers?

Many corporations offshore manufacturing to reduce labor costs.

Nhiều tập đoàn chuyển sản xuất ra nước ngoài để giảm chi phí nhân công.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + offshoring
Khẳng định:The company is offshoring its software development this year.
Phủ định:They aren't offshoring the research team.
Nghi vấn:Are they offshoring more production lines?

We are offshoring our billing operations to Vietnam.

Chúng tôi đang chuyển bộ phận thanh toán ra nước ngoài sang Việt Nam.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + offshored
Khẳng định:The company has offshored its call center operations.
Phủ định:They haven't offshored the design division yet.
Nghi vấn:Have they offshored any factories this decade?

The firm has offshored most of its assembly lines to Southeast Asia.

Công ty đã chuyển hầu hết dây chuyền lắp ráp ra nước ngoài sang Đông Nam Á.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + offshoring
Khẳng định:The company has been offshoring production for a decade.
Phủ định:We haven't been offshoring jobs recently.
Nghi vấn:How long have you been offshoring your support center?

They have been offshoring technical support since 2015.

Họ đã chuyển bộ phận hỗ trợ kỹ thuật ra nước ngoài từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + offshored
Khẳng định:The company offshored its factory in 2018.
Phủ định:They didn't offshore the entire operation.
Nghi vấn:Did the firm offshore its customer service last year?

The manufacturer offshored production to cut costs.

Nhà sản xuất đã chuyển sản xuất ra nước ngoài để cắt giảm chi phí.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + offshoring
Khẳng định:The company was offshoring jobs when the union protested.
Phủ định:We weren't offshoring production at that point.
Nghi vấn:Were they offshoring the plant back then?

The firm was offshoring its IT desk when the merger began.

Công ty đang chuyển bộ phận CNTT ra nước ngoài khi cuộc sáp nhập bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + offshored
Khẳng định:The company had offshored its production before the tariffs rose.
Phủ định:They hadn't offshored the plant before the recession.
Nghi vấn:Had the firm offshored its call center before going public?

The company had already offshored manufacturing before the new CEO arrived.

Công ty đã chuyển sản xuất ra nước ngoài trước khi CEO mới đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + offshoring
Khẳng định:They had been offshoring jobs for years before the backlash started.
Phủ định:The company hadn't been offshoring production long before it reversed course.
Nghi vấn:Had you been offshoring support before the policy changed?

The company had been offshoring accounting for a decade before consolidating it back home.

Công ty đã chuyển bộ phận kế toán ra nước ngoài suốt một thập kỷ trước khi hợp nhất lại trong nước.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + offshore
Khẳng định:The company will offshore its customer support next year.
Phủ định:We won't offshore the core research team.
Nghi vấn:Will the firm offshore its manufacturing?

The company will offshore production to lower operating costs.

Công ty sẽ chuyển sản xuất ra nước ngoài để giảm chi phí vận hành.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + offshoring
Khẳng định:By next quarter the company will be offshoring its entire back office.
Phủ định:They won't be offshoring production by then.
Nghi vấn:Will you be offshoring more departments next year?

This time next year, the firm will be offshoring most of its operations.

Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang chuyển phần lớn hoạt động ra nước ngoài.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + offshored
Khẳng định:By 2028 the company will have offshored most of its production.
Phủ định:They won't have offshored the design team by then.
Nghi vấn:Will the firm have offshored its logistics by next year?

By the end of the decade, the company will have offshored its entire manufacturing base.

Đến cuối thập kỷ, công ty sẽ đã chuyển toàn bộ cơ sở sản xuất ra nước ngoài.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + offshoring
Khẳng định:By next year the company will have been offshoring production for a decade.
Phủ định:They won't have been offshoring support long by the time the review starts.
Nghi vấn:Will you have been offshoring manufacturing for ten years by 2030?

By 2030 the firm will have been offshoring its call centers for fifteen years.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã chuyển các trung tâm chăm sóc khách hàng ra nước ngoài suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + offshore / offshores
Quá khứ đơn
S + offshored
Tương lai đơn
S + will + offshore
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + offshoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + offshoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + offshoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + offshored
Quá khứ hoàn thành
S + had + offshored
Tương lai hoàn thành
S + will have + offshored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + offshoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + offshoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + offshoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia offshore qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company have offshored its plant.The company has offshored its plant.

Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.

They are offshore the production line.They are offshoring the production line.

Sau am/is/are phải là V-ing (offshoring), không dùng động từ nguyên mẫu.

The firm offshored its call center since 2016.The firm has offshored its call center since 2016.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#offshore#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS