Chia động từ offshore
All Tenses of the Verb "offshore"
Một động từ, mười hai thì. Xem offshore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
offshore · offshored · will offshoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + offshoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + offshoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + offshoringThì hiện tại
Many corporations offshore manufacturing to reduce labor costs.
Nhiều tập đoàn chuyển sản xuất ra nước ngoài để giảm chi phí nhân công.
We are offshoring our billing operations to Vietnam.
Chúng tôi đang chuyển bộ phận thanh toán ra nước ngoài sang Việt Nam.
The firm has offshored most of its assembly lines to Southeast Asia.
Công ty đã chuyển hầu hết dây chuyền lắp ráp ra nước ngoài sang Đông Nam Á.
They have been offshoring technical support since 2015.
Họ đã chuyển bộ phận hỗ trợ kỹ thuật ra nước ngoài từ năm 2015.
Thì quá khứ
The manufacturer offshored production to cut costs.
Nhà sản xuất đã chuyển sản xuất ra nước ngoài để cắt giảm chi phí.
The firm was offshoring its IT desk when the merger began.
Công ty đang chuyển bộ phận CNTT ra nước ngoài khi cuộc sáp nhập bắt đầu.
The company had already offshored manufacturing before the new CEO arrived.
Công ty đã chuyển sản xuất ra nước ngoài trước khi CEO mới đến.
The company had been offshoring accounting for a decade before consolidating it back home.
Công ty đã chuyển bộ phận kế toán ra nước ngoài suốt một thập kỷ trước khi hợp nhất lại trong nước.
Thì tương lai
The company will offshore production to lower operating costs.
Công ty sẽ chuyển sản xuất ra nước ngoài để giảm chi phí vận hành.
This time next year, the firm will be offshoring most of its operations.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang chuyển phần lớn hoạt động ra nước ngoài.
By the end of the decade, the company will have offshored its entire manufacturing base.
Đến cuối thập kỷ, công ty sẽ đã chuyển toàn bộ cơ sở sản xuất ra nước ngoài.
By 2030 the firm will have been offshoring its call centers for fifteen years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã chuyển các trung tâm chăm sóc khách hàng ra nước ngoài suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + offshore / offshores | Quá khứ đơn S + offshored | Tương lai đơn S + will + offshore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + offshoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + offshoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + offshoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + offshored | Quá khứ hoàn thành S + had + offshored | Tương lai hoàn thành S + will have + offshored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + offshoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + offshoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + offshoring |
Luyện chia offshore qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (offshoring), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

