GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ officiate

All Tenses of the Verb "officiate"

Một động từ, mười hai thì. Xem officiate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUofficiate
V2 · QUÁ KHỨofficiated
V3 · PHÂN TỪofficiated
V-INGofficiating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

officiate · officiated · will officiate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + officiating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + officiated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + officiating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + officiate / officiates
Khẳng định:The judge officiates every wedding at this courthouse.
Phủ định:He doesn't officiate weekday ceremonies.
Nghi vấn:Does the referee officiate all the championship games?

She officiates local basketball matches on weekends.

Cô ấy làm trọng tài các trận bóng rổ địa phương vào cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + officiating
Khẳng định:The priest is officiating the ceremony right now.
Phủ định:He isn't officiating this match tonight.
Nghi vấn:Is she officiating the wedding this weekend?

The mayor is officiating the ribbon-cutting ceremony today.

Thị trưởng đang chủ trì lễ cắt băng khánh thành hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + officiated
Khẳng định:He has officiated over two hundred weddings.
Phủ định:She hasn't officiated a funeral before.
Nghi vấn:Have you ever officiated a sports match?

The pastor has officiated many weddings in this church.

Vị mục sư đã chủ trì rất nhiều đám cưới ở nhà thờ này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + officiating
Khẳng định:She has been officiating matches for over a decade.
Phủ định:He hasn't been officiating games this season.
Nghi vấn:How long have you been officiating weddings?

The referee has been officiating professional matches since 2015.

Trọng tài đã điều khiển các trận đấu chuyên nghiệp từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + officiated
Khẳng định:The judge officiated their wedding last spring.
Phủ định:He didn't officiate the final match.
Nghi vấn:Did she officiate the ceremony yesterday?

The referee officiated the championship final.

Trọng tài đã điều khiển trận chung kết vô địch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + officiating
Khẳng định:He was officiating the match when the storm hit.
Phủ định:She wasn't officiating that game.
Nghi vấn:Was the priest officiating the service at that time?

The judge was officiating the wedding when the power went out.

Vị thẩm phán đang chủ trì đám cưới thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + officiated
Khẳng định:She had officiated dozens of weddings before she retired.
Phủ định:He hadn't officiated a final before that season.
Nghi vấn:Had the referee officiated internationally before this tournament?

The chaplain had officiated the funeral before the family arrived.

Vị tuyên úy đã chủ trì tang lễ trước khi gia đình đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + officiating
Khẳng định:He had been officiating matches for years before he became a coach.
Phủ định:She hadn't been officiating long before she earned her certification.
Nghi vấn:Had they been officiating games for a while before the new rules came in?

The umpire had been officiating for fifteen years before he retired.

Trọng tài đã điều khiển các trận đấu suốt mười lăm năm trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + officiate
Khẳng định:The bishop will officiate the wedding next month.
Phủ định:She won't officiate without proper certification.
Nghi vấn:Will the referee officiate the final match?

Our pastor will officiate the ceremony on Saturday.

Mục sư của chúng tôi sẽ chủ trì buổi lễ vào thứ Bảy.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + officiating
Khẳng định:This time tomorrow, she will be officiating the final round.
Phủ định:He won't be officiating any games next week.
Nghi vấn:Will you be officiating the tournament this weekend?

At noon, the judge will be officiating the naturalization ceremony.

Vào buổi trưa, vị thẩm phán sẽ đang chủ trì lễ nhập tịch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + officiated
Khẳng định:By the end of the season, she will have officiated fifty matches.
Phủ định:He won't have officiated a final by that point.
Nghi vấn:Will you have officiated a hundred weddings by retirement?

By June, the pastor will have officiated ten weddings this year.

Đến tháng Sáu, mục sư sẽ đã chủ trì mười đám cưới trong năm nay.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + officiating
Khẳng định:By next year, he will have been officiating matches for twenty years.
Phủ định:She won't have been officiating long by the next season.
Nghi vấn:Will you have been officiating weddings for a decade by 2030?

By 2030, the referee will have been officiating professionally for two decades.

Đến năm 2030, trọng tài sẽ đã điều khiển các trận đấu chuyên nghiệp trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + officiate / officiates
Quá khứ đơn
S + officiated
Tương lai đơn
S + will + officiate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + officiating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + officiating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + officiating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + officiated
Quá khứ hoàn thành
S + had + officiated
Tương lai hoàn thành
S + will have + officiated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + officiating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + officiating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + officiating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia officiate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He officiate the wedding every year.He officiates the wedding every year.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

She has officiate three matches this month.She has officiated three matches this month.

Sau have/has phải dùng V3 (officiated), không dùng nguyên mẫu.

The judge officiate the ceremony yesterday.The judge officiated the ceremony yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên cần dùng quá khứ đơn officiated.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#officiate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS