Chia động từ officiate
All Tenses of the Verb "officiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem officiate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
officiate · officiated · will officiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + officiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + officiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + officiatingThì hiện tại
She officiates local basketball matches on weekends.
Cô ấy làm trọng tài các trận bóng rổ địa phương vào cuối tuần.
The mayor is officiating the ribbon-cutting ceremony today.
Thị trưởng đang chủ trì lễ cắt băng khánh thành hôm nay.
The pastor has officiated many weddings in this church.
Vị mục sư đã chủ trì rất nhiều đám cưới ở nhà thờ này.
The referee has been officiating professional matches since 2015.
Trọng tài đã điều khiển các trận đấu chuyên nghiệp từ năm 2015.
Thì quá khứ
The referee officiated the championship final.
Trọng tài đã điều khiển trận chung kết vô địch.
The judge was officiating the wedding when the power went out.
Vị thẩm phán đang chủ trì đám cưới thì mất điện.
The chaplain had officiated the funeral before the family arrived.
Vị tuyên úy đã chủ trì tang lễ trước khi gia đình đến.
The umpire had been officiating for fifteen years before he retired.
Trọng tài đã điều khiển các trận đấu suốt mười lăm năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
Our pastor will officiate the ceremony on Saturday.
Mục sư của chúng tôi sẽ chủ trì buổi lễ vào thứ Bảy.
At noon, the judge will be officiating the naturalization ceremony.
Vào buổi trưa, vị thẩm phán sẽ đang chủ trì lễ nhập tịch.
By June, the pastor will have officiated ten weddings this year.
Đến tháng Sáu, mục sư sẽ đã chủ trì mười đám cưới trong năm nay.
By 2030, the referee will have been officiating professionally for two decades.
Đến năm 2030, trọng tài sẽ đã điều khiển các trận đấu chuyên nghiệp trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + officiate / officiates | Quá khứ đơn S + officiated | Tương lai đơn S + will + officiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + officiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + officiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + officiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + officiated | Quá khứ hoàn thành S + had + officiated | Tương lai hoàn thành S + will have + officiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + officiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + officiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + officiating |
Luyện chia officiate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (officiated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên cần dùng quá khứ đơn officiated.

