Chia động từ offer
All Tenses of the Verb "offer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *offer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
offer · offered · will offerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + offeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + offeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + offeringThì hiện tại
This store offers a wide range of products.
Cửa hàng này cung cấp nhiều loại sản phẩm đa dạng.
The shop is currently offering a 20% discount.
Cửa hàng hiện đang giảm giá 20%.
The bank has offered us a better interest rate.
Ngân hàng đã đề nghị cho chúng tôi lãi suất tốt hơn.
The center has been offering language courses since 2020.
Trung tâm đã cung cấp các khóa học ngôn ngữ từ năm 2020.
Thì quá khứ
The manager offered her a promotion last month.
Người quản lý đã đề nghị thăng chức cho cô ấy vào tháng trước.
The salesman was offering a trial period when we arrived.
Nhân viên bán hàng đang đề nghị thời gian dùng thử khi chúng tôi đến.
The company had offered a refund before the customer complained.
Công ty đã đề nghị hoàn tiền trước khi khách hàng phàn nàn.
The clinic had been offering free check-ups for two years before funding ran out.
Phòng khám đã cung cấp kiểm tra sức khỏe miễn phí trong hai năm trước khi hết kinh phí.
Thì tương lai
The company will offer new products next quarter.
Công ty sẽ tung ra sản phẩm mới vào quý tới.
At the conference they will be offering free workshops.
Tại hội nghị họ sẽ đang tổ chức các hội thảo miễn phí.
By tomorrow morning the company will have offered all candidates a response.
Trước sáng mai công ty sẽ đã phản hồi tất cả các ứng viên.
By next spring the platform will have been offering free trials for two years.
Đến mùa xuân tới nền tảng sẽ đã cung cấp bản dùng thử miễn phí được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + offer / offers | Quá khứ đơn S + offered | Tương lai đơn S + will + offer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + offering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + offering | Tương lai tiếp diễn S + will be + offering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + offered | Quá khứ hoàn thành S + had + offered | Tương lai hoàn thành S + will have + offered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + offering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + offering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + offering |
Lỗi thường gặp
Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since biểu thị hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
