GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ offer

All Tenses of the Verb "offer"

V1offerV2offeredV3offeredV-ingoffering

Một động từ, mười hai thì. Xem *offer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

offer · offered · will offer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + offering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + offered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + offering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách cố định, sự thật chung.
S + offer / offers
Khẳng định:The company offers free delivery.
Phủ định:He doesn't offer discounts.
Nghi vấn:Do they offer a warranty?

This store offers a wide range of products.

Cửa hàng này cung cấp nhiều loại sản phẩm đa dạng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + offering
Khẳng định:She is offering her help right now.
Phủ định:He isn't offering any solutions.
Nghi vấn:Are you offering a lower price?

The shop is currently offering a 20% discount.

Cửa hàng hiện đang giảm giá 20%.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc kinh nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + offered
Khẳng định:She has offered to help us.
Phủ định:He hasn't offered any explanation.
Nghi vấn:Have they offered you the job?

The bank has offered us a better interest rate.

Ngân hàng đã đề nghị cho chúng tôi lãi suất tốt hơn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + offering
Khẳng định:She has been offering free classes for months.
Phủ định:They haven't been offering good deals lately.
Nghi vấn:How long has he been offering this service?

The center has been offering language courses since 2020.

Trung tâm đã cung cấp các khóa học ngôn ngữ từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + offered
Khẳng định:She offered him a seat.
Phủ định:They didn't offer any help.
Nghi vấn:Did he offer you a deal?

The manager offered her a promotion last month.

Người quản lý đã đề nghị thăng chức cho cô ấy vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + offering
Khẳng định:She was offering discounts when I walked in.
Phủ định:They weren't offering refunds at the time.
Nghi vấn:Were you offering advice during the meeting?

The salesman was offering a trial period when we arrived.

Nhân viên bán hàng đang đề nghị thời gian dùng thử khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + offered
Khẳng định:She had offered help before he asked.
Phủ định:They hadn't offered a solution before the deadline.
Nghi vấn:Had he offered you a contract before you left?

The company had offered a refund before the customer complained.

Công ty đã đề nghị hoàn tiền trước khi khách hàng phàn nàn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + offering
Khẳng định:She had been offering free consultations for years before she retired.
Phủ định:They hadn't been offering enough support.
Nghi vấn:Had the shop been offering that deal for long?

The clinic had been offering free check-ups for two years before funding ran out.

Phòng khám đã cung cấp kiểm tra sức khỏe miễn phí trong hai năm trước khi hết kinh phí.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + offer
Khẳng định:She will offer you a better price.
Phủ định:He won't offer any guarantees.
Nghi vấn:Will they offer a discount for students?

The company will offer new products next quarter.

Công ty sẽ tung ra sản phẩm mới vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + offering
Khẳng định:This time next month they will be offering the new plan.
Phủ định:She won't be offering classes during the holiday.
Nghi vấn:Will the store be offering deals all weekend?

At the conference they will be offering free workshops.

Tại hội nghị họ sẽ đang tổ chức các hội thảo miễn phí.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + offered
Khẳng định:By Friday she will have offered everyone a chance.
Phủ định:He won't have offered a solution by then.
Nghi vấn:Will they have offered the position before the end of the week?

By tomorrow morning the company will have offered all candidates a response.

Trước sáng mai công ty sẽ đã phản hồi tất cả các ứng viên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + offering
Khẳng định:By 2030 the school will have been offering online courses for ten years.
Phủ định:They won't have been offering this service long enough to evaluate it.
Nghi vấn:Will she have been offering free advice for a year by June?

By next spring the platform will have been offering free trials for two years.

Đến mùa xuân tới nền tảng sẽ đã cung cấp bản dùng thử miễn phí được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + offer / offers
Quá khứ đơn
S + offered
Tương lai đơn
S + will + offer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + offering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + offering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + offering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + offered
Quá khứ hoàn thành
S + had + offered
Tương lai hoàn thành
S + will have + offered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + offering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + offering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + offering
6

Lỗi thường gặp

She has offered me a job yesterday.She offered me a job yesterday.

Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is offering free classes since 2020.He has been offering free classes since 2020.

Since biểu thị hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

They will offer a discount if you will come early.They will offer a discount if you come early.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS