Chia động từ offend
All Tenses of the Verb "offend"
Một động từ, mười hai thì. Xem offend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
offend · offended · will offendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + offendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + offendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + offendingThì hiện tại
Loud comments like that offend many customers.
Những lời nhận xét lớn tiếng như vậy làm mất lòng nhiều khách hàng.
I think that ad is offending some viewers today.
Tôi nghĩ quảng cáo đó đang xúc phạm một số khán giả hôm nay.
The comedian has offended some viewers with his latest show.
Diễn viên hài đã xúc phạm một số khán giả với chương trình mới nhất.
That column has been offending readers for months.
Chuyên mục đó đã xúc phạm độc giả suốt mấy tháng qua.
Thì quá khứ
The remark offended several guests last night.
Câu nhận xét đó đã xúc phạm nhiều vị khách tối qua.
The comedian was offending some people when security intervened.
Diễn viên hài đang xúc phạm một số người khi bảo vệ can thiệp.
The joke had offended the audience before he could explain.
Câu đùa đã xúc phạm khán giả trước khi anh ta kịp giải thích.
The manager had been offending employees for years before anyone spoke up.
Người quản lý đã xúc phạm nhân viên suốt nhiều năm trước khi ai đó lên tiếng.
Thì tương lai
Careless words will offend people if you're not careful.
Lời nói bất cẩn sẽ làm mất lòng người khác nếu bạn không cẩn thận.
If he continues, he will be offending half the room by tonight.
Nếu anh ta tiếp tục, tối nay anh ta sẽ đang xúc phạm phân nửa căn phòng.
By tonight he will have offended half the office with his jokes.
Đến tối nay anh ta sẽ đã xúc phạm nửa văn phòng bằng những câu đùa của mình.
By 2027 the columnist will have been offending readers for a decade.
Đến năm 2027, cây bút chuyên mục đó sẽ đã xúc phạm độc giả suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + offend / offends | Quá khứ đơn S + offended | Tương lai đơn S + will + offend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + offending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + offending | Tương lai tiếp diễn S + will be + offending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + offended | Quá khứ hoàn thành S + had + offended | Tương lai hoàn thành S + will have + offended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + offending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + offending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + offending |
Luyện chia offend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
