Chia động từ offboard
All Tenses of the Verb "offboard"
Một động từ, mười hai thì. Xem offboard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề nhân sự.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình, không nhấn vào diễn biến.
offboard · offboarded · will offboardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + offboardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + offboardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + offboardingThì hiện tại
The company offboards employees on their last day.
Công ty cho nhân viên nghỉ việc (thu hồi quyền truy cập) vào ngày làm việc cuối cùng.
IT is offboarding him right now.
Bộ phận IT đang thu hồi quyền truy cập của anh ấy ngay bây giờ.
HR has already offboarded him.
Bộ phận nhân sự đã thu hồi quyền truy cập của anh ấy rồi.
They have been offboarding staff since the layoffs began.
Họ đã liên tục cho nhân viên nghỉ việc từ khi đợt sa thải bắt đầu.
Thì quá khứ
The company offboarded five employees last quarter.
Công ty đã cho năm nhân viên nghỉ việc trong quý trước.
IT was offboarding the team when the breach was discovered.
Bộ phận IT đang thu hồi quyền truy cập của cả nhóm thì phát hiện ra vụ xâm nhập.
The team had offboarded the contractor before his contract ended.
Nhóm đã thu hồi quyền truy cập của người này trước khi hợp đồng kết thúc.
IT had been offboarding accounts for hours before the outage.
IT đã liên tục thu hồi quyền truy cập tài khoản nhiều giờ trước khi xảy ra sự cố.
Thì tương lai
The company will offboard all contractors by Monday.
Công ty sẽ cho tất cả nhân viên hợp đồng nghỉ việc trước thứ Hai.
At 9am tomorrow HR will be offboarding the outgoing manager.
9 giờ sáng mai bộ phận nhân sự sẽ đang thu hồi quyền truy cập của quản lý sắp nghỉ.
By next week they will have offboarded ten employees.
Đến tuần sau họ sẽ đã cho mười nhân viên nghỉ việc.
By 2027 they will have been offboarding staff digitally for five years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã thực hiện thu hồi quyền truy cập kỹ thuật số được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + offboard / offboards | Quá khứ đơn S + offboarded | Tương lai đơn S + will + offboard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + offboarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + offboarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + offboarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + offboarded | Quá khứ hoàn thành S + had + offboarded | Tương lai hoàn thành S + will have + offboarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + offboarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + offboarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + offboarding |
Luyện chia offboard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (offboarded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → cần thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

