Chia động từ occur
All Tenses of the Verb "occur"
Một động từ, mười hai thì. Xem occur biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy luật, sự thật, không nhấn vào quá trình.
occur · occurred · will occurViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + occurringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + occurredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + occurringThì hiện tại
Floods occur every rainy season in this region.
Lũ lụt xảy ra mỗi mùa mưa ở khu vực này.
Something strange is occurring in the system today.
Điều gì đó bất thường đang xảy ra trong hệ thống hôm nay.
A power outage has occurred twice this week.
Sự cố mất điện đã xảy ra hai lần trong tuần này.
Power cuts have been occurring frequently this month.
Tình trạng mất điện đã xảy ra thường xuyên trong tháng này.
Thì quá khứ
The earthquake occurred at midnight.
Trận động đất đã xảy ra vào lúc nửa đêm.
The error was occurring while the system was updating.
Lỗi đang xảy ra trong khi hệ thống đang cập nhật.
The delay had occurred before we even started the meeting.
Sự chậm trễ đã xảy ra trước cả khi chúng tôi bắt đầu cuộc họp.
The leak had been occurring for days before it was found.
Rò rỉ đã xảy ra suốt mấy ngày trước khi được phát hiện.
Thì tương lai
Delays will occur if the weather worsens.
Sự chậm trễ sẽ xảy ra nếu thời tiết xấu đi.
The test will be occurring at the same time as the review.
Cuộc kiểm tra sẽ đang diễn ra cùng lúc với buổi rà soát.
By the time we check, the update will have occurred already.
Đến lúc chúng tôi kiểm tra, bản cập nhật sẽ đã xảy ra rồi.
By next quarter the error will have been occurring for six months.
Đến quý sau, lỗi này sẽ đã xảy ra được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + occur / occurs | Quá khứ đơn S + occurred | Tương lai đơn S + will + occur |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + occurring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + occurring | Tương lai tiếp diễn S + will be + occurring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + occurred | Quá khứ hoàn thành S + had + occurred | Tương lai hoàn thành S + will have + occurred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + occurring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + occurring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + occurring |
Luyện chia occur qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
