Chia động từ occupy
All Tenses of the Verb "occupy"
Một động từ, mười hai thì. Xem *occupy* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
occupy · occupied · will occupyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + occupyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + occupiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + occupyingThì hiện tại
This desk occupies the corner of the office.
Cái bàn này chiếm góc của văn phòng.
Right now, guests are occupying every room in the hotel.
Ngay lúc này, khách đang ở kín mọi phòng của khách sạn.
He has occupied the top position for a decade.
Anh ấy đã giữ vị trí cao nhất suốt một thập kỷ.
They have been occupying the square for three days now.
Họ đã chiếm giữ quảng trường suốt ba ngày nay.
Thì quá khứ
Roman forces occupied the region for centuries.
Quân đội La Mã đã chiếm đóng khu vực này suốt nhiều thế kỷ.
They were occupying the building when the fire started.
Họ đang chiếm giữ tòa nhà khi đám cháy bắt đầu.
The colonists had occupied the coast long before the war began.
Người thuộc địa đã chiếm bờ biển từ lâu trước khi chiến tranh nổ ra.
The army had been occupying the city for years before it withdrew.
Quân đội đã chiếm đóng thành phố nhiều năm trước khi rút lui.
Thì tương lai
Our department will occupy the third floor from June.
Phòng ban của chúng tôi sẽ chiếm tầng ba từ tháng Sáu.
This time next week, we will be occupying our new office.
Giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang ở văn phòng mới.
By the time you arrive, we will have occupied the new premises.
Đến khi bạn tới nơi, chúng tôi sẽ đã chuyển vào cơ sở mới.
By 2027, they will have been occupying the building for a decade.
Đến 2027, họ sẽ đã sử dụng tòa nhà này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + occupy / occupies | Quá khứ đơn S + occupied | Tương lai đơn S + will + occupy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + occupying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + occupying | Tương lai tiếp diễn S + will be + occupying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + occupied | Quá khứ hoàn thành S + had + occupied | Tương lai hoàn thành S + will have + occupied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + occupying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + occupying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + occupying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (occupied), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải thêm -ing (occupying) để tạo thì tiếp diễn.
