GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ occlude

All Tenses of the Verb "occlude"

Một động từ, mười hai thì. Xem occlude biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUocclude
V2 · QUÁ KHỨoccluded
V3 · PHÂN TỪoccluded
V-INGoccluding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

occlude · occluded · will occlude
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + occluding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + occluded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + occluding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật y khoa hoặc hiện tượng lặp lại, mang tính khái quát.
S + occlude / occludes
Khẳng định:A blood clot sometimes occludes a major artery.
Phủ định:This valve doesn't occlude the airway completely.
Nghi vấn:Does plaque occlude the arteries over time?

Thick fog occludes the mountain view most mornings.

Sương mù dày che khuất tầm nhìn ra núi vào hầu hết các buổi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + occluding
Khẳng định:The clot is occluding the artery right now, doctors say.
Phủ định:The clouds aren't occluding the sun this afternoon.
Nghi vấn:Is the tumor occluding the airway more than before?

Smoke is occluding the sky over the whole city.

Khói đang che khuất bầu trời trên khắp thành phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất, hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + occluded
Khẳng định:The blockage has occluded the vessel completely.
Phủ định:The debris hasn't occluded the pipe yet.
Nghi vấn:Has the clot occluded the artery enough to require surgery?

Years of buildup have occluded the drainage system.

Nhiều năm tích tụ đã làm tắc nghẽn hoàn toàn hệ thống thoát nước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + occluding
Khẳng định:The plaque has been occluding the artery gradually for years.
Phủ định:The valve hasn't been occluding properly since the surgery.
Nghi vấn:How long has the tumor been occluding the airway?

This front has been occluding the region's sunlight for days.

Front thời tiết này đã che khuất ánh nắng của khu vực suốt nhiều ngày nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + occluded
Khẳng định:A sudden clot occluded the artery during the operation.
Phủ định:The mask didn't occlude the patient's airway.
Nghi vấn:Did the storm clouds occlude the sun completely?

The landslide occluded the river for several hours.

Vụ lở đất đã làm tắc nghẽn dòng sông suốt vài giờ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + occluding
Khẳng định:The clot was occluding the vessel when the scan was taken.
Phủ định:The debris wasn't occluding the drain at that time.
Nghi vấn:Was the fog occluding the runway during landing?

Heavy clouds were occluding the peak when we started climbing.

Mây dày đang che khuất đỉnh núi khi chúng tôi bắt đầu leo lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + occluded
Khẳng định:The clot had occluded the artery before the symptoms appeared.
Phủ định:The debris hadn't occluded the pipe before the inspection.
Nghi vấn:Had the tumor occluded the airway before the diagnosis?

The landslide had occluded the road before the rescue team arrived.

Vụ lở đất đã làm tắc nghẽn con đường trước khi đội cứu hộ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + occluding
Khẳng định:The plaque had been occluding the artery slowly for years before the attack.
Phủ định:The valve hadn't been occluding fully before it failed.
Nghi vấn:Had the smoke been occluding the sky long before the alert was issued?

The front had been occluding the coast for two days before it finally cleared.

Front thời tiết đã che khuất bờ biển suốt hai ngày trước khi cuối cùng tan đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về diễn biến sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + occlude
Khẳng định:Without treatment, the plaque will occlude the artery further.
Phủ định:This filter won't occlude the airflow at all.
Nghi vấn:Will the clot occlude the vessel completely if untreated?

The dust storm will occlude visibility across the region tomorrow.

Bão bụi sẽ che khuất tầm nhìn khắp khu vực vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + occluding
Khẳng định:By next week, the tumor will be occluding more of the airway.
Phủ định:The mask won't be occluding the mouth during the fitting.
Nghi vấn:Will the clouds be occluding the eclipse tomorrow?

By evening, smog will be occluding the skyline again.

Đến tối, khói bụi sẽ lại đang che khuất đường chân trời.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + occluded
Khẳng định:By next year, the plaque will have occluded most of the artery.
Phủ định:The debris won't have occluded the whole pipe by the repair date.
Nghi vấn:Will the clot have occluded the vessel by the time surgery is scheduled?

By the time we notice, the fog will have occluded the entire valley.

Đến khi chúng ta nhận ra, sương mù sẽ đã che khuất toàn bộ thung lũng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + occluding
Khẳng định:By the follow-up scan, the plaque will have been occluding the artery for over a decade.
Phủ định:The valve won't have been occluding properly for long by the next checkup.
Nghi vấn:Will the smoke have been occluding the city for days by the time it clears?

By Friday, the front will have been occluding the coast for a full week.

Đến thứ Sáu, front thời tiết sẽ đã che khuất bờ biển trọn một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + occlude / occludes
Quá khứ đơn
S + occluded
Tương lai đơn
S + will + occlude
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + occluding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + occluding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + occluding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + occluded
Quá khứ hoàn thành
S + had + occluded
Tương lai hoàn thành
S + will have + occluded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + occluding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + occluding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + occluding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia occlude qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ A clot occlude the artery.→✓ A clot occludes the artery.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s (occludes).

✗ The fog is occlude the view.→✓ The fog is occluding the view.

Sau am/is/are dùng V-ing (occluding), không dùng nguyên mẫu.

✗ The clot has occlude the vessel.→✓ The clot has occluded the vessel.

Sau have/has dùng V3 (occluded), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#occlude#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS