Chia động từ occasion
All Tenses of the Verb "occasion"
Một động từ, mười hai thì. Xem occasion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
occasion · occasioned · will occasionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + occasioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + occasionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + occasioningThì hiện tại
A sudden change in policy often occasions confusion among staff.
Sự thay đổi chính sách đột ngột thường gây ra sự bối rối cho nhân viên.
The price increase is occasioning complaints from customers.
Việc tăng giá đang gây ra những lời phàn nàn từ khách hàng.
The storm has occasioned severe damage to the coastline.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho bờ biển.
The construction work has been occasioning delays across the city.
Công trình xây dựng đã gây ra sự chậm trễ khắp thành phố.
Thì quá khứ
The heavy rain occasioned severe flooding in the valley.
Trận mưa lớn đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng trong thung lũng.
The debate was occasioning heated arguments in parliament.
Cuộc tranh luận đã gây ra những lời tranh cãi gay gắt trong quốc hội.
The drought had occasioned a severe food shortage before aid arrived.
Hạn hán đã gây ra tình trạng thiếu lương thực nghiêm trọng trước khi viện trợ đến.
The delays had been occasioning frustration for months before the airline apologised.
Sự chậm trễ đã gây ra sự bực bội suốt nhiều tháng trước khi hãng hàng không xin lỗi.
Thì tương lai
The merger will occasion significant changes within the company.
Việc sáp nhập sẽ gây ra những thay đổi đáng kể trong công ty.
This time next month, the changes will be occasioning confusion among staff.
Giờ này tháng sau, những thay đổi sẽ đang gây ra sự bối rối cho nhân viên.
By 2027, the project will have occasioned major improvements to the region.
Đến năm 2027, dự án sẽ đã mang lại những cải thiện lớn cho khu vực.
By next spring, the roadworks will have been occasioning traffic jams for six months.
Đến mùa xuân năm sau, việc sửa đường sẽ đã gây ra tắc nghẽn giao thông suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + occasion / occasions | Quá khứ đơn S + occasioned | Tương lai đơn S + will + occasion |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + occasioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + occasioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + occasioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + occasioned | Quá khứ hoàn thành S + had + occasioned | Tương lai hoàn thành S + will have + occasioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + occasioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + occasioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + occasioning |
Luyện chia occasion qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Occasion là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (occasioning), không dùng V1 sau be.
Chủ ngữ số ít (the incident) dùng 'has', không dùng 'have'.
