GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ obtain

All Tenses of the Verb "obtain"

V1obtainV2obtainedV3obtainedV-ingobtaining

Một động từ, mười hai thì. Xem *obtain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

obtain · obtained · will obtain
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + obtaining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + obtained
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + obtaining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại.
S + obtain / obtains
Khẳng định:She obtains a permit every year.
Phủ định:He doesn't obtain results easily.
Nghi vấn:Do you obtain data from this source?

The company obtains raw materials from local suppliers.

Công ty lấy nguyên liệu thô từ các nhà cung cấp địa phương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + obtaining
Khẳng định:She is obtaining the necessary documents now.
Phủ định:He isn't obtaining any useful information.
Nghi vấn:Are you obtaining approval from the manager?

We are obtaining data from multiple sources for the report.

Chúng tôi đang thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn để viết báo cáo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc kinh nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + obtained
Khẳng định:She has obtained a visa for the trip.
Phủ định:They haven't obtained permission yet.
Nghi vấn:Have you obtained the results?

He has obtained a degree in engineering.

Anh ấy đã lấy được bằng kỹ thuật.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + obtaining
Khẳng định:She has been obtaining funds for months.
Phủ định:They haven't been obtaining reliable data.
Nghi vấn:How long have you been obtaining samples?

The team has been obtaining feedback from users since January.

Nhóm đã thu thập phản hồi từ người dùng từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + obtained
Khẳng định:He obtained a scholarship last year.
Phủ định:She didn't obtain the permit on time.
Nghi vấn:Did you obtain consent from all participants?

They obtained the necessary data last month.

Họ đã thu thập được dữ liệu cần thiết vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + obtaining
Khẳng định:She was obtaining approval when the system crashed.
Phủ định:They weren't obtaining accurate readings.
Nghi vấn:Were you obtaining samples at that time?

He was obtaining signatures when the meeting ended.

Anh ấy đang thu thập chữ ký thì cuộc họp kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + obtained
Khẳng định:She had obtained the visa before she booked the flight.
Phủ định:He hadn't obtained permission before entering.
Nghi vấn:Had you obtained the results before the meeting?

They had obtained funding before the project started.

Họ đã có được tài trợ trước khi dự án bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + obtaining
Khẳng định:She had been obtaining data for weeks before publishing.
Phủ định:They hadn't been obtaining results consistently.
Nghi vấn:Had he been obtaining permission from the start?

The researcher had been obtaining samples for a year before writing the paper.

Nhà nghiên cứu đã thu thập mẫu suốt một năm trước khi viết bài báo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + obtain
Khẳng định:She will obtain the certificate soon.
Phủ định:He won't obtain approval without documentation.
Nghi vấn:Will you obtain a license for this?

We will obtain the test results by Friday.

Chúng tôi sẽ có kết quả kiểm tra vào thứ Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + obtaining
Khẳng định:This time next week she will be obtaining her visa.
Phủ định:He won't be obtaining data during the holiday.
Nghi vấn:Will you be obtaining signatures all afternoon?

At noon tomorrow they will be obtaining samples from the field.

Trưa mai họ sẽ đang lấy mẫu ngoài hiện trường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + obtained
Khẳng định:By Monday she will have obtained all the permits.
Phủ định:He won't have obtained the degree by then.
Nghi vấn:Will you have obtained consent before the deadline?

By next month the team will have obtained all necessary approvals.

Đến tháng sau nhóm sẽ đã có được mọi phê duyệt cần thiết.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + obtaining
Khẳng định:By December she will have been obtaining funding for two years.
Phủ định:They won't have been obtaining data long enough to draw conclusions.
Nghi vấn:Will you have been obtaining samples for a year by then?

By 2028 the institute will have been obtaining research grants for a decade.

Đến năm 2028 viện sẽ đã nhận tài trợ nghiên cứu được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + obtain / obtains
Quá khứ đơn
S + obtained
Tương lai đơn
S + will + obtain
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + obtaining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + obtaining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + obtaining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + obtained
Quá khứ hoàn thành
S + had + obtained
Tương lai hoàn thành
S + will have + obtained
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + obtaining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + obtaining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + obtaining
6

Lỗi thường gặp

She has obtained the data last week.She obtained the data last week.

Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He obtained permission since 2020.He has obtained permission since 2020.

Since biểu thị khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

They are obtaining results yesterday.They were obtaining results yesterday.

Yesterday là mốc quá khứ → phải dùng quá khứ tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS