Chia động từ obtain
All Tenses of the Verb "obtain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *obtain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
obtain · obtained · will obtainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obtainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obtainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obtainingThì hiện tại
The company obtains raw materials from local suppliers.
Công ty lấy nguyên liệu thô từ các nhà cung cấp địa phương.
We are obtaining data from multiple sources for the report.
Chúng tôi đang thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn để viết báo cáo.
He has obtained a degree in engineering.
Anh ấy đã lấy được bằng kỹ thuật.
The team has been obtaining feedback from users since January.
Nhóm đã thu thập phản hồi từ người dùng từ tháng Một.
Thì quá khứ
They obtained the necessary data last month.
Họ đã thu thập được dữ liệu cần thiết vào tháng trước.
He was obtaining signatures when the meeting ended.
Anh ấy đang thu thập chữ ký thì cuộc họp kết thúc.
They had obtained funding before the project started.
Họ đã có được tài trợ trước khi dự án bắt đầu.
The researcher had been obtaining samples for a year before writing the paper.
Nhà nghiên cứu đã thu thập mẫu suốt một năm trước khi viết bài báo.
Thì tương lai
We will obtain the test results by Friday.
Chúng tôi sẽ có kết quả kiểm tra vào thứ Sáu.
At noon tomorrow they will be obtaining samples from the field.
Trưa mai họ sẽ đang lấy mẫu ngoài hiện trường.
By next month the team will have obtained all necessary approvals.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã có được mọi phê duyệt cần thiết.
By 2028 the institute will have been obtaining research grants for a decade.
Đến năm 2028 viện sẽ đã nhận tài trợ nghiên cứu được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + obtain / obtains | Quá khứ đơn S + obtained | Tương lai đơn S + will + obtain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obtaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obtaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + obtaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obtained | Quá khứ hoàn thành S + had + obtained | Tương lai hoàn thành S + will have + obtained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obtaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obtaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obtaining |
Lỗi thường gặp
Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) phải dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since biểu thị khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Yesterday là mốc quá khứ → phải dùng quá khứ tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
