Chia động từ obstruct
All Tenses of the Verb "obstruct"
Một động từ, mười hai thì. Xem *obstruct* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
obstruct · obstructed · will obstructViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obstructingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obstructedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obstructingThì hiện tại
A large truck obstructs the narrow lane every morning.
Một chiếc xe tải lớn chắn con hẻm hẹp mỗi sáng.
The construction crew is obstructing the sidewalk today.
Đội thi công đang chắn vỉa hè hôm nay.
Heavy snow has obstructed the mountain pass since last night.
Tuyết dày đã chắn con đèo núi từ tối qua.
Roadwork has been obstructing this street for a month now.
Việc sửa đường đã chắn con phố này suốt một tháng nay.
Thì quá khứ
The flood obstructed the road for three days.
Trận lụt đã chắn con đường suốt ba ngày.
The barrier was obstructing the exit when the fire started.
Rào chắn đang chắn lối thoát khi đám cháy bắt đầu.
The fallen tree had obstructed the path before anyone noticed.
Cây đổ đã chắn lối đi trước khi ai đó nhận ra.
The vehicle had been obstructing the fire lane for hours before it was towed.
Chiếc xe đã chắn làn đường cứu hỏa suốt nhiều giờ trước khi bị kéo đi.
Thì tương lai
Heavy rain will obstruct visibility on the highway tonight.
Mưa lớn sẽ cản trở tầm nhìn trên đường cao tốc tối nay.
This time next month the scaffolding will be obstructing the sidewalk.
Giờ này tháng sau giàn giáo sẽ đang chắn vỉa hè.
By tomorrow the fallen trees will have obstructed the entire trail.
Đến ngày mai, những cây đổ sẽ đã chắn toàn bộ con đường mòn.
By next month the scaffolding will have been obstructing the entrance for six months.
Đến tháng sau, giàn giáo sẽ đã chắn lối vào suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + obstruct / obstructs | Quá khứ đơn S + obstructed | Tương lai đơn S + will + obstruct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obstructing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obstructing | Tương lai tiếp diễn S + will be + obstructing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obstructed | Quá khứ hoàn thành S + had + obstructed | Tương lai hoàn thành S + will have + obstructed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obstructing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obstructing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obstructing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (obstructed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the truck) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (obstruct), không thêm -ing.
