Chia động từ obsess
All Tenses of the Verb "obsess"
Một động từ, mười hai thì. Xem obsess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
obsess · obsessed · will obsessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obsessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obsessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obsessingThì hiện tại
Many teenagers obsess over social media likes.
Nhiều thanh thiếu niên ám ảnh về lượt thích trên mạng xã hội.
I am obsessing over this puzzle right now.
Tôi đang ám ảnh với câu đố này ngay lúc này.
They have obsessed over the news all week.
Họ đã ám ảnh về tin tức này suốt cả tuần.
He has been obsessing over the new phone for days.
Anh ấy đã ám ảnh về chiếc điện thoại mới suốt mấy ngày qua.
Thì quá khứ
I obsessed over that mistake for days last month.
Tháng trước tôi đã ám ảnh về lỗi đó suốt mấy ngày.
She was obsessing over her outfit before the party.
Cô ấy đang ám ảnh về trang phục trước bữa tiệc.
I had obsessed over every detail before the launch.
Tôi đã ám ảnh về từng chi tiết trước khi ra mắt.
He had been obsessing over the deal for months before it closed.
Anh ấy đã ám ảnh về thương vụ này suốt mấy tháng trước khi nó hoàn tất.
Thì tương lai
I think she will obsess over every review.
Tôi nghĩ cô ấy sẽ ám ảnh về mọi bài đánh giá.
By tonight I will be obsessing over the presentation.
Tối nay tôi sẽ đang ám ảnh về bài thuyết trình.
By next week they will have obsessed over the whole design.
Đến tuần sau họ sẽ đã ám ảnh xong về toàn bộ thiết kế.
By next year he will have been obsessing over that car for a decade.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã ám ảnh về chiếc xe đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + obsess / obsesses | Quá khứ đơn S + obsessed | Tương lai đơn S + will + obsess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obsessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obsessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + obsessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obsessed | Quá khứ hoàn thành S + had + obsessed | Tương lai hoàn thành S + will have + obsessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obsessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obsessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obsessing |
Luyện chia obsess qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
