Chia động từ obscure
All Tenses of the Verb "obscure"
Một động từ, mười hai thì. Xem *obscure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ về sự che khuất và làm mờ.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
obscure · obscured · will obscureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obscuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obscuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obscuringThì hiện tại
Technical jargon often obscures simple ideas.
Thuật ngữ kỹ thuật thường làm mờ những ý tưởng đơn giản.
The heavy rain is obscuring visibility on the highway.
Mưa to đang làm giảm tầm nhìn trên đường cao tốc.
Years of neglect have obscured the beauty of the old painting.
Nhiều năm bỏ bê đã che khuất vẻ đẹp của bức tranh cũ.
The dust has been obscuring the lens since the storm.
Bụi đã che phủ ống kính kể từ cơn bão.
Thì quá khứ
Heavy smog obscured the city skyline for days.
Sương khói dày đặc đã che khuất đường chân trời trong nhiều ngày.
Clouds were obscuring the stars when the astronomer arrived.
Mây đang che phủ các ngôi sao khi nhà thiên văn đến.
Dirt had obscured the warning label before the accident occurred.
Bụi bẩn đã che mờ nhãn cảnh báo trước khi tai nạn xảy ra.
The propaganda had been obscuring the truth for a decade before it came to light.
Tuyên truyền đã che giấu sự thật trong một thập kỷ trước khi bị phơi bày.
Thì tương lai
The heavy clouds will obscure the solar eclipse tomorrow.
Những đám mây dày sẽ che khuất nhật thực vào ngày mai.
By evening, the storm will be obscuring all visibility on the coast.
Đến tối, cơn bão sẽ đang cản toàn bộ tầm nhìn ở bờ biển.
By the time the hike ends, clouds will have obscured the summit view.
Đến khi kết thúc chuyến đi bộ, mây sẽ đã che khuất tầm nhìn từ đỉnh núi.
By the inquiry, the officials will have been obscuring the evidence for years.
Đến cuộc điều tra, các quan chức sẽ đã che giấu bằng chứng trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + obscure / obscures | Quá khứ đơn S + obscured | Tương lai đơn S + will + obscure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obscuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obscuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + obscuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obscured | Quá khứ hoàn thành S + had + obscured | Tương lai hoàn thành S + will have + obscured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obscuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obscuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obscuring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn obscured.
Sau is/am/are phải dùng V-ing (obscuring), không dùng dạng nguyên thể.
Sau have/has been phải dùng V-ing (obscuring), không dùng dạng nguyên thể.
