Chia động từ obliterate
All Tenses of the Verb "obliterate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *obliterate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ về sự hủy diệt và xóa bỏ hoàn toàn.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
obliterate · obliterated · will obliterateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obliteratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obliteratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obliteratingThì hiện tại
A volcanic eruption obliterates everything in its immediate path.
Một vụ phun trào núi lửa xóa sổ mọi thứ trên đường đi của nó.
The wildfire is obliterating thousands of hectares of forest.
Cháy rừng đang thiêu rụi hàng nghìn héc-ta rừng.
The flood has obliterated the entire village.
Lũ lụt đã xóa sổ toàn bộ ngôi làng.
Pollution has been obliterating the coral reef for decades.
Ô nhiễm đã phá hủy dần rạn san hô trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The atomic bomb obliterated Hiroshima in 1945.
Bom nguyên tử đã xóa sổ Hiroshima vào năm 1945.
The bulldozers were obliterating the old neighborhood when we drove past.
Các xe ủi đất đang san phẳng khu phố cũ khi chúng tôi lái xe đi qua.
The landslide had obliterated the road before rescue teams could reach them.
Lở đất đã phá hủy con đường trước khi đội cứu hộ có thể tiếp cận.
The pollution had been obliterating the coral reef for ten years before action was taken.
Ô nhiễm đã phá hủy dần rạn san hô trong mười năm trước khi có biện pháp can thiệp.
Thì tương lai
Climate change will obliterate several low-lying island nations.
Biến đổi khí hậu sẽ xóa sổ một số quốc đảo địa thế thấp.
By next year, developers will be obliterating the last green spaces in the area.
Đến năm tới, các nhà phát triển sẽ đang phá hủy những không gian xanh cuối cùng trong khu vực.
By the end of the decade, erosion will have obliterated the entire cliff face.
Đến cuối thập kỷ, xói mòn sẽ đã phá hủy toàn bộ vách đá.
By the time action is taken, the waste will have been obliterating the ecosystem for decades.
Đến khi có hành động, chất thải sẽ đã phá hủy hệ sinh thái trong nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + obliterate / obliterates | Quá khứ đơn S + obliterated | Tương lai đơn S + will + obliterate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obliterating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obliterating | Tương lai tiếp diễn S + will be + obliterating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obliterated | Quá khứ hoàn thành S + had + obliterated | Tương lai hoàn thành S + will have + obliterated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obliterating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obliterating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obliterating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau is/am/are phải dùng V-ing (obliterating), không dùng dạng nguyên thể.
Sau had phải là V3 (obliterated), không dùng dạng nguyên thể.
