Chia động từ oblige
All Tenses of the Verb "oblige"
Một động từ, mười hai thì. Xem oblige biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
oblige · obliged · will obligeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obligingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obligedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obligingThì hiện tại
The rules oblige students to wear uniforms.
Nội quy buộc học sinh phải mặc đồng phục.
They are obliging the client's request immediately.
Họ đang chiều theo yêu cầu của khách hàng ngay lập tức.
He has kindly obliged us with his help.
Anh ấy đã tử tế giúp đỡ chúng tôi.
They have been obliging customer requests since the launch.
Họ đã đáp ứng yêu cầu khách hàng kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
I obliged him by lending my car.
Tôi đã giúp anh ấy bằng cách cho mượn xe.
She was obliging the guest when the manager arrived.
Cô ấy đang chiều theo khách thì quản lý đến.
The staff had obliged every guest before the event ended.
Nhân viên đã đáp ứng mọi khách trước khi sự kiện kết thúc.
They had been obliging clients for years before the policy changed.
Họ đã chiều theo khách hàng nhiều năm trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
We will oblige the client's needs next week.
Chúng tôi sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng vào tuần tới.
At 9am we will be obliging the visiting delegation.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang tiếp đón đoàn khách.
By next week he will have obliged all the requests.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đáp ứng mọi yêu cầu.
By 2030 they will have been obliging customers for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đáp ứng yêu cầu khách hàng trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oblige / obliges | Quá khứ đơn S + obliged | Tương lai đơn S + will + oblige |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obliging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obliging | Tương lai tiếp diễn S + will be + obliging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obliged | Quá khứ hoàn thành S + had + obliged | Tương lai hoàn thành S + will have + obliged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obliging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obliging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obliging |
Luyện chia oblige qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (obliged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn obliged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
