GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ oblige

All Tenses of the Verb "oblige"

Một động từ, mười hai thì. Xem oblige biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoblige
V2 · QUÁ KHỨobliged
V3 · PHÂN TỪobliged
V-INGobliging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

oblige · obliged · will oblige
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + obliging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + obliged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + obliging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + oblige / obliges
Khẳng định:The contract obliges both parties to comply.
Phủ định:The law doesn't oblige us to disclose that.
Nghi vấn:Does the policy oblige employees to attend?

The rules oblige students to wear uniforms.

Nội quy buộc học sinh phải mặc đồng phục.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + obliging
Khẳng định:He is obliging her request right now.
Phủ định:She isn't obliging any special requests today.
Nghi vấn:Are you obliging his demands?

They are obliging the client's request immediately.

Họ đang chiều theo yêu cầu của khách hàng ngay lập tức.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + obliged
Khẳng định:She has obliged every guest so far.
Phủ định:They haven't obliged our request yet.
Nghi vấn:Have you obliged their request?

He has kindly obliged us with his help.

Anh ấy đã tử tế giúp đỡ chúng tôi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + obliging
Khẳng định:She has been obliging his requests all week.
Phủ định:We haven't been obliging every demand lately.
Nghi vấn:How long have you been obliging their needs?

They have been obliging customer requests since the launch.

Họ đã đáp ứng yêu cầu khách hàng kể từ khi ra mắt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + obliged
Khẳng định:We obliged his request yesterday.
Phủ định:She didn't oblige the customer's demand.
Nghi vấn:Did you oblige the manager?

I obliged him by lending my car.

Tôi đã giúp anh ấy bằng cách cho mượn xe.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + obliging
Khẳng định:I was obliging his request when the phone rang.
Phủ định:They weren't obliging any demands at that time.
Nghi vấn:Were you obliging the client then?

She was obliging the guest when the manager arrived.

Cô ấy đang chiều theo khách thì quản lý đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + obliged
Khẳng định:He had obliged her request before she left.
Phủ định:She hadn't obliged the demand when it was cancelled.
Nghi vấn:Had they obliged the request by then?

The staff had obliged every guest before the event ended.

Nhân viên đã đáp ứng mọi khách trước khi sự kiện kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + obliging
Khẳng định:She had been obliging his requests for months before she refused.
Phủ định:We hadn't been obliging every demand long before we stopped.
Nghi vấn:Had you been obliging their requests regularly?

They had been obliging clients for years before the policy changed.

Họ đã chiều theo khách hàng nhiều năm trước khi chính sách thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + oblige
Khẳng định:I will oblige your request.
Phủ định:She won't oblige without approval.
Nghi vấn:Will you oblige his request?

We will oblige the client's needs next week.

Chúng tôi sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + obliging
Khẳng định:This time tomorrow I will be obliging the new client.
Phủ định:He won't be obliging every request next week.
Nghi vấn:Will you be obliging their demands tomorrow?

At 9am we will be obliging the visiting delegation.

9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang tiếp đón đoàn khách.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + obliged
Khẳng định:By noon they will have obliged every guest.
Phủ định:She won't have obliged his request by then.
Nghi vấn:Will you have obliged the demand by Friday?

By next week he will have obliged all the requests.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đáp ứng mọi yêu cầu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + obliging
Khẳng định:By May she will have been obliging clients for a decade.
Phủ định:We won't have been obliging every request long by then.
Nghi vấn:Will you have been obliging their requests for ten years by 2030?

By 2030 they will have been obliging customers for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã đáp ứng yêu cầu khách hàng trong 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + oblige / obliges
Quá khứ đơn
S + obliged
Tương lai đơn
S + will + oblige
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + obliging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + obliging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + obliging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + obliged
Quá khứ hoàn thành
S + had + obliged
Tương lai hoàn thành
S + will have + obliged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + obliging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + obliging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + obliging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia oblige qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have oblige his request.I have obliged his request.

Sau have/has phải là V3 (obliged), không dùng nguyên mẫu.

She oblige the request yesterday.She obliged the request yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn obliged.

I will oblige when I will be asked.I will oblige when I am asked.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#oblige#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS