Chia động từ objectify
All Tenses of the Verb "objectify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *objectify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
objectify · objectified · will objectifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + objectifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + objectifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + objectifyingThì hiện tại
Some films objectify their characters.
Một số bộ phim vật hóa nhân vật của mình.
The commercial is objectifying its actors right now.
Đoạn quảng cáo đó đang vật hóa các diễn viên của nó.
Critics say the industry has objectified performers for years.
Các nhà phê bình nói rằng ngành công nghiệp này đã vật hóa nghệ sĩ suốt nhiều năm.
Social media has been objectifying influencers increasingly.
Mạng xã hội đã và đang vật hóa những người có ảnh hưởng ngày càng nhiều.
Thì quá khứ
The 1980s commercials objectified their actresses.
Các quảng cáo thập niên 1980 đã vật hóa các nữ diễn viên của mình.
The billboard was objectifying passersby all week.
Tấm biển quảng cáo đó đã vật hóa người qua đường suốt cả tuần.
The campaign had objectified its subjects long before critics noticed.
Chiến dịch đó đã vật hóa đối tượng của mình từ lâu trước khi các nhà phê bình nhận ra.
The brand had been objectifying its models for a decade before the public backlash.
Thương hiệu đó đã vật hóa người mẫu của mình suốt một thập kỷ trước khi công chúng phản ứng.
Thì tương lai
Critics fear the show will objectify its contestants.
Các nhà phê bình lo ngại chương trình đó sẽ vật hóa thí sinh.
This time next year, the campaign will be objectifying a new group of models.
Giờ này năm sau, chiến dịch đó sẽ đang vật hóa một nhóm người mẫu mới.
By the end of the season, critics say the show will have objectified its entire cast.
Đến cuối mùa, các nhà phê bình nói chương trình đó sẽ đã vật hóa toàn bộ dàn diễn viên.
By next year, the magazine will have been objectifying its cover models for ten years.
Đến năm sau, tạp chí đó sẽ đã vật hóa người mẫu bìa của mình suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + objectify / objectifies | Quá khứ đơn S + objectified | Tương lai đơn S + will + objectify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + objectifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + objectifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + objectifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + objectified | Quá khứ hoàn thành S + had + objectified | Tương lai hoàn thành S + will have + objectified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + objectifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + objectifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + objectifying |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -es (objectify → objectifies).
Have + been + V-ing mới đúng cấu trúc hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không bỏ 'been'.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
