Chia động từ object
All Tenses of the Verb "object"
Một động từ, mười hai thì. Xem object biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
object · objected · will objectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + objectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + objectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + objectingThì hiện tại
The lawyer objects to every question.
Luật sư phản đối mọi câu hỏi.
They are objecting to the new policy right now.
Họ đang phản đối chính sách mới ngay lúc này.
He has already objected twice.
Anh ấy đã phản đối hai lần rồi.
They have been objecting to the merger since it was announced.
Họ đã phản đối vụ sáp nhập kể từ khi nó được công bố.
Thì quá khứ
I objected to the plan at the meeting.
Tôi đã phản đối kế hoạch đó trong cuộc họp.
She was objecting to the verdict when the judge spoke.
Cô ấy đang phản đối phán quyết thì thẩm phán lên tiếng.
The lawyer had objected before the witness finished speaking.
Luật sư đã phản đối trước khi nhân chứng nói xong.
They had been objecting to the plan for months before it was cancelled.
Họ đã phản đối kế hoạch đó nhiều tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
We will object to the new terms tomorrow.
Chúng tôi sẽ phản đối các điều khoản mới vào ngày mai.
At 10am we will be objecting to the ruling.
10 giờ sáng chúng tôi sẽ đang phản đối phán quyết.
By next week he will have objected to every clause.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phản đối mọi điều khoản.
By 2030 they will have been objecting to the merger for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phản đối vụ sáp nhập đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + object / objects | Quá khứ đơn S + objected | Tương lai đơn S + will + object |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + objecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + objecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + objecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + objected | Quá khứ hoàn thành S + had + objected | Tương lai hoàn thành S + will have + objected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + objecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + objecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + objecting |
Luyện chia object qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (objected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn objected.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
